Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Chuyên đề bài tập hóa vô cơ

docx 32 trang Tài Hòa 17/05/2024 700
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Chuyên đề bài tập hóa vô cơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_chuyen_de_bai_tap_hoa_vo_co.docx

Nội dung text: Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Chuyên đề bài tập hóa vô cơ

  1. LỜI NÓI ĐẦU Để có kết quả tốt trong kỳ thi quốc gia . Các em học sinh cần học tập và rèn luyện đúng với trọng tâm của đề thi . Bên cạnh sách giáo khoa các em cần có hệ thống dạng bài tập thường gặp trong đề thi. Với niềm đam mê nghề nghiệp và tình yêu dành cho học trò thầy biên soạn bộ sách : Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA VÔ CƠ THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI QUỐC GIA CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỮU THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI QUỐC GIA CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT HÓA THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI QUỐC GIA. Bộ sách này dùng làm tài liệu tham khảo cho học sinh .để sử dụng sách có hiệu quả các em cần làm đi làm lại các dạng bài tập ít nhất 10 lần . Trong quá trình biên soạn , dù đã làm việc hết sức nghiêm túc và khoa học , nhưng sai sót là điều khó tránh khỏi .rất mong nhận được sự chia sẻ và góp ý các em để cuốn sách ngày càng hoàn thiện hơn: Trân trọng cảm ơn Tác giả Trần Văn Thanh 1
  2. Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ CHUYÊN ĐỀ 1:BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN Để Giải Tốt Bài Tập Điện Phân Các Em Học Sinh Cần Nắm: 1. Điện Cực Trong Điện Phân Và Sản Phẩm Thu Được Ở Điện Cực Anot (anh):điện cực dương xảy ra quá trình oxi hóa (a,o .nguyên âm :khí thu được ở anot Oxi ,clo.) Catot (chị): điện cực âm xảy ra quá trình khử (kim loại và khí H2). 2. Viết Được Phương Trình Điện Phân : A:Điện Phân Dung Dịch 1 M.sau.Al MSO H O dp M O  H SO pH 7 4 2 2 2 2 4 1 M.truoc.Al H O dp O  H  pH 7 nuoc.dp 2 2 2 2 M .sau.Al dp 1  2MNO3 H2O  M O2  2HNO3 pH 7 dp 2  dd 1 M.truoc.Al H O dp O  H  pH 7 nuoc.dp 2 2 2 2 M .truoc.Al cmn  MCl H2O  MOH Cl2  H2  pH 7 M.sau.Al MC l M Cl n 2 B. Điện Phân Nóng Chảy Trong thực tế, người ta thường tiến hành điện phân những hợp chất (muối, bazơ, oxit) nóng chảy của các kim loại có tính khử mạnh như Li, Na, K, Ba, Ca, Mg, Al Ví dụ 1: Điện phân NaCl nóng chảy có thể biểu diễn bằng sơ đồ: 2
  3. Catot ( – ) NaCl Anot ( + ) + - 2| Na + e → Na 2Cl → Cl2 + 2e Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Phương trình điện phân là: 2NaCl 2Na + Cl2 Cần có màng ngăn không cho Cl2 tác dụng trở lại với Na ở trạng thái nóng chảy làm giảm hiệu suất của quá trình điện phân. Một số chất phụ gia như NaF, KCl giúp làm giảm nhiệt độ nóng chảy của hệ Ví dụ 2: Điện phân NaOH nóng chảy có thể biểu diễn bằng sơ đồ: Catot ( – ) NaOH Anot ( + ) + - 4| Na + 1e → Na 4OH → O2 + 2H2O + 4e Phương trình điện phân là: 4NaOH 4Na + O2 + 2H2O Ví dụ 3: Điện phân Al2O3 nóng chảy pha thêm criolit (Na3AlF6) có thể biểu diễn bằng sơ đồ: Catot ( – ) Al2O3 Anot ( + ) 3+ 2- 4| Al + 3e → Al 3| 2O → O2 + 4e Phương trình điện phân là: 2Al2O3 4Al + 3O2 Criolit (Na3AlF6) có vai trò quan trọng nhất là làm giảm nhiệt độ nóng chảy của o o Al2O3 từ 2050 C xuống khoảng 900 C, ngoài ra nó còn làm tăng độ dẫn điện của hệ và tạo lớp ngăn cách giữa các sản phẩm điện phân và môi trường ngoài. Anot làm bằng than chì thì điện cực bị ăn mòn dần do chúng cháy trong oximới sinh: C + O2 CO2 2C + O2 2CO 3
  4. Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ 3. Định Luật Faraday I.t n e F t: thời gian .đơn vị s. I: cường độ dòng điện đơn vị Ampe F: hăng số Faraday:F=96500 DẠNG 1 : CHO I Và Cho T . Tìm Các Đại Lượng Còn Lại Phương pháp giải dạng bài tập này các em chỉ cần - Tính ne - Viết bán pư - Bảo toàn e là được Câu 1: Khối lượng Cu ở catot thu được khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) sau 30 phút với cường độ dòng điện là 0.5A. A. 0.3 gam B. 0.45 gam C. 1.29 gam D. 0.4 gam (Cờ Đỏ -2013) Hướng dẫn : It 0,5.30.60 9 n e F 96500 965 n Cu2  2e Cu n e m 3.g Cu 2 Cu Câu 2: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO 4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là A. 1,28 gam.B. 0,32 gam.C. 0,64 gam D. 3,2 gam. Hướng dẫn: 4
  5. Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ 1 CuSO H O Cu O H SO n 2.n 0,02.mol m 1,28.g 4 2 2 2 2 4 Cu O2 Cu Câu 4: Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0.5M với cường độ dòng điện 1.34A trong vòng 24 phút. Hiệu suất phản ứng điện phân là 100%. Khối lượng kim loại bám vào catot và thể tích khí (ở đktc) thoát ra ở anot là: A. 0.64 gam Cu và 0.224 lít O2 B. 0.64 gam Cu và 0.112 lít O2 C. 0.32 gam Cu và 0.224 lít O2 D. 0.32gam Cu và 0.112 lít O2 Hướng dẫn : It 1,34.24.60 n 0,02 e F 96500 n Cu2  2e Cu n e m 0,01.64 0,64.g Cu 2 Cu n 2H O O 4H 4e n e 0,005 V 0,112.l 2 2 O2 4 O2 Câu 5: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 9.56A đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì ngừng lại, thời gian đã điện phân là 40 phút. Khối lượng Cu sinh ra ở catot là: A. 7.60 gam B. 8.67 gam C. 7.86 gam D. 8.76 gam Hướng dẫn : It 9,56.40.60 n 0,237 e F 96500 n Cu2  2e Cu n e m 7,6.g Cu 2 Cu Câu 6: Điện phân 2 lít dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và dòng điện một chiều có cường độ I=10A cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng lại, thấy phải mất 32 phút 10 giây. 1. Tính nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu. A. 0.075M B. 0.1M C. 0.025M D. 0.05M 1. Tính pH của dung dịch sau điện phân. Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi. A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 5
  6. Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Hướng dẫn : It 10.(32.60 10) n 0,2 e F 96500 2 2e ne Cu  Cu nCu CM 0,05.M 2 CuSO4 2H O O 4H 4e n n 0,2 H 0,1 pH 1 2 2 H e Câu 7: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với cường độ dòng điện 9,65A. Tính khối lượng Cu bám vào catot khi thời gian điện phân t1 = 200 s và t2 = 500 s. Biết hiệu suất điện phân là 100 % A. 0,32 gam và 0,64 gam B. 0,64 gam và 1,28 gam C. 0,64 gam và 1,60 gam D. 0,64 gam và 1,32 gam Hướng dẫn : It 9,65.200 t 200S n 0,02 1 e F 96500 n Cu2  2e Cu n e m 0,64.g Cu 2 Cu It 9,65.500 t 500S n 0,05 1 e F 96500 2 2e Cu  Cu nCu 0,02 mCu 1,28.g Câu 8. Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng điện là 0,402A. Nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch sau điện phân là A. AgNO3 0,15M và HNO3 0,3M. B. AgNO3 0,1M và HNO3 0,3M. C. AgNO3 0,1M D. HNO3 0,3M Hướng dẫn : It 0,402.4.60.60 n 0,06 e F 96500 1 2AgNO H O 2Ag O 2HNO 3 2 2 2 3 CM : 0,1.M 1e AgNO3 : 0,08 0,06 0,02 AgNO3 Ag  Ag nAg 0,06 HNO3 : 0,06 CM : 0,3.M HNO3 6
  7. Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Câu 9: Điện phân dung dịch CuSO4 trong 1 giờ với dòng điện 5A. Sau điện phân, dung dịch còn CuSO4 dư. Khối lượng Cu đã sinh ra tại catôt của bình điện phân là (Cho Cu = 64) A. 11,94 gam B. 6,40 gam C. 5,97 gam D. 3,20 gam Hướng dẫn : It 5.60.60 n 0,186 e F 96500 n Cu2  2e Cu n e m 5,97.g Cu 2 Cu Câu 10: Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) với cường độ dòng điện không đổi bằng 5A. Sau 1930 giây thì nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực và khối lượng catot tăng m gam (giả sử toàn bộ Cu tạo thành bám hết vào catot). Giá trị của m là A. 3,2.B. 6,4.C. 9,6.D. 4,8. (Chuyên Lý Tự Trọng- 2015) Hướng dẫn : It 5.1930 n 0,1 e F 96500 n Cu2  2e Cu n e 0,05 m 3,2.g Cu 2 Cu Câu 11: Tiến hành điện phân 500ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M (điện cực trơ) với cường độ I=19,3A, sau thời gian 400 giây ngắt dòng điện để yên bình điện phân để phản ứng xẩy ra hoàn toàn (tạo khí NO) thì thu được dung dịch X. Khối lượng của X giảm bao nhiêu gam so với dung dịch ban đầu? A. 1,88 gam B. 1,28 gam C. 3,80 gam D. 1,24 gam (Quỳnh Lưu 1-2015) Hướng dẫn : 7
  8. It 19,3.400 n 0,08 e F 96500 n Cu2  2e Cu n e 0,02 Cu 2 Cu : 0,04 1 Cu(NO3 )2 H2O  Cu O2 2HNO3 HNO3 : 0,08 2 O2 : 0,02 3Cu 8HNO3 2Cu(NO3 )2 4H2O 2NO O2 : 0,02 NO : 0,02 m  1,88.g Cu : 0,01 Câu 12: Hòa tan 42,5 g AgNO3 vào nước được dung dịch X, sau đó điện phân dung dịch X. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch X giảm 11,6 gam. Hiệu suất của quá trình điện phân là A. 60%. B. 50%. C. 70%. D. 40%. (Minh Khai Lần 2-2015) Hướng dẫn : 1 2AgNO H O 2Ag O 2HNO 3 2 2 2 3 m  m m 4a.108 a.32 a 0,025 Ag O2 0,025.4 H .100 40% 0,25 Dạng 2: Cho I Và m Hoặc V Tìm T. - Từ m suy ra số mol ne t Câu 1 : Điện phân dung dịch bạc nitrat với dòng điện một chiều cường độ 3A. Hỏi sau khi thu được 0,54 gam bạc thì thời gian điện phân là bao nhiêu ? A. 16 phút B. 40 phút C. 35 phút D. 45 phút (Thanh Liêm 2012) Hướng dẫn : 8
  9. Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ nAg 0,03 3.t Ag  1e Ag n 0,03 t 16.phut e 96500 Câu 2: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108) A. 0,429 A và 2,38 gam. B. 0,492 A và 3,28 gam. C. 0,429 A và 3,82 gam. D. 0,249 A và 2,38 gam. (Biên Hòa 2012) Hướng dẫn: 1 2AgNO3 H2O 2Ag O2 2HNO3 2 n n n 0,004 0,01 0,014 AgNO3 Ag AgCl AgNO3 NaCl AgCl  NaNO3 m 2,38.g AgNO3 It I.15.60 n 0,004 I 0,428.A e F 96500 Câu 3 : Nếu muốn điện phân hoàn toàn (dung dịch mất mầu xanh ) 400ml dung dịch CuSO4 0,5M với cường độ dòng điện là I=1,34 A thì mất bao nhiêu thời gian (hiệu suất là 100%) A.6 giờ B.7giờ C.8 giờ D.9 giờ Hướng dẫn : It 1,34.60.60.a n 0,4 a 8.h e F 96500 n Cu2  2e Cu n e 0,2 Cu 2 Câu 4 : Điện phân dung dịch muối CuSO4 trong thời gian 1930 giây ,thu được 1,92 gam Cu ở catot .Cường độ dòng điện của quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây A.3A B.4,5A C.1,5A D.6A Hướng dẫn : 9
  10. It I.1930 n 0,06 I 3.A e F 96500 n Cu2  2e Cu n e 0,03 Cu 2 Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Câu 5:.Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện không đổi thì sau 600s,nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện cực.nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lượng Cu thu được bên catot là 3,2g.tính nồng độ mol của CuSO4 trong dung dịch ban đầu và cường độ dòng điện. A.0,1M;16,08A B.0,25M;16,08A C.0,20 M;32,17AD.0,12M;32,17A (Bến Tre 2012) Hướng dẫn : It I.300 It I.300 t 300.s n 0,1 I 32,17.A t 600.s n 0,2 e F 96500 e F 96500 n n Cu2  2e Cu n e 0,05 Cu2  2e Cu n e 0,1 Cu 2 Cu2 2 CM 0,2.M CuSO4 Dạng 3 : Cho Đại Lượng Không Liên Quan Định Luật Faraday - Viết được phương trình điện phân - Tính toán theo phương trình hóa học bình thường . Câu 1 : Điện phân 250ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khi Catốt bắt đầu thoát khí thì dừng điện phân, khối lượng catốt tăng 4,8 gam. Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là : A. 0,3 M B. 0,35 M C. 0,15 M D. 0,45 M Hướng dẫn: nCu 0,075 1 CuSO H O dp Cu O  H SO n 0,075 4 2 2 2 2 4 CuSO4 CM 0,3.M CuSO4 Câu 2: Điện phân có màng ngăn 150 ml dd BaCl2. Khí thoát ra ở anot có thể tích là 112 ml (đktc). Dung dịch còn lại trong bình điện phân sau khi được trung hòa 10
  11. Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ bằng HNO3 đã phản ứng vừa đủ với 20g dd AgNO3 17%. Nồng độ mol dung dịch BaCl2 trước điện phân là? A. 0,01M B. 0.1M C. 1M D.0,001M Hướng dẫn : BaCl2 : a.mol BaCl2 2H2O Ba(OH )2 H2  Cl2  x a x 0,01 0,005 0,015 CM 0,1.M BaCl2 BaCl2 2AgNO3 2AgCl  Ba(NO3 )2 0,01 0,02 Câu 3. Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,1M với điện cực trơ cho đến khi ở catot bắt đầu xuất hiện khí thì ngừng điện phân. pH của dung dịch sau điện phân là: a. 1 b. 2 c. 1,3 d. 0,7 Hướng dẫn: dp 1 CuSO4 H2O  Cu O2  H2SO4 nCuSO nH SO 0,01 n 0,02 2 4 2 4 H H 0,2 pH 0,7 Câu 4: Điện phân dung dịch BaCl2 với điện cực trơ, có màng ngăn thu được 200ml dung dịch X và lượng khí bay ra tại catot phản ứng vừa đủ với 4,4g etanal ở điều kiện thích hợp, pH của dung dịch X là: A. 0,3 B. 14 C. 0 D. 0,6 Hướng dẫn : BaCl2 : a.mol BaCl 2H O Ba(OH ) H  Cl  2 2 2 2 2 x CH CHO H CH CH OH x n n 0,1 3 2 3 2 H2 CH3 CHO n 0,2 OH 1 pOH 0 pH 14 OH Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M. Hướng dẫn: 11
  12. 1 CuSO H O dp Cu O  H SO m  64x 16x 8 x 0,1 4 2 2 2 2 4 x CuSO H S CuS H SO y 0,1 4 2 2 4 y nCuSO 0,2 CM 1.M 4 CuSO4 Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Câu 6: Điện phân 200 ml dd CuSO4(dung dịch X) với điện cực trơ sau thời gian ngừng điện phân thì thấy khối lượng X giảm. Dung dịch sau điện phân tác dụng vừa đủ với 500ml dd BaCl2 0,3M tạo kết tủa trắng. Cho biết khối lượng riêng dung dịch CuSO4 là 1,25g/ml; sau điện phân lượng H2O bay hơi không đáng kể. Nồng độ mol/lít và nồng độ % dung dich CuSO4 trước điện phân là? A. 0,35M, 8% B. 0,52, 10% C. 0,75M, 9,6% D. 0,49M, 12% Hướng dẫn: dp 1 CuSO4 H2O  Cu O2  H2SO4 2 nBaCl 0,15.mol nCuSO 0,15.mol CM 0,75.M 2 4 CuSO4 10.1,25.C% C 0,75 C% 9,6% M 160 Câu 7(B-2011) Điện phân dung dịch CuSO4 0,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là: A. 3,36 lít B. 1,12 lít C. 0,56 lít D. 2,24 lít Hướng dẫn: 1 CuSO H O dp Cu O  H SO n 2.n n 0,025 V 0,56.l 4 2 2 2 2 4 Cu O2 O2 O2 Câu 8: Hoà tan 1,28 gam CuSO4 vào nước rồi đem điện phân tới hoàn toàn, sau một thời gian thu được 800 ml dung dịch có pH = 2. Hiệu suất phản ứng điện phân là A. 62,5 % B. 50% C. 75% D. 80% Hướng dẫn: dp 1 pu 0,8.0,01 CuSO4 H2O  Cu O2  H2SO4 n nH SO 0,004 2 CuSO4 2 4 2 nbd 0,008 H 50% CuSO4 12
  13. Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Câu 9: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 (d=1,25g/ml) thu được dung dịch B có khối lượng giảm đi 8 gam so với dung dịch ban đầu. Mặt khác để làm kết tủa hết lượng CuSO4 còn lại trong B phải dùng vừa đủ 1,12 lit H 2S (đktc). Nồng độ % của dung dịch CuSO4 trước khi điện phân là: A. 9,6% B. 50% C. 20% D. 30% (Biểm Sơn -2013) Hướng dẫn: 1 CuSO H O dp Cu O  H SO m  64x 16x 8 x 0,1 4 2 2 2 2 4 x CuSO H S CuS H SO y 0,1 4 2 2 4 0,05  0,05 10.1,25.C% nCuSO 0,15 CM 0,75.M CM 0,75 C% 9,6% 4 CuSO4 160 Câu 10. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam? A. 1,6 gam. B. 6,4 gam . C. 8,0 gam. D. 18,8 gam. Hướng dẫn: 1 Cu(NO ) H O dp Cu O  2HNO m  64x 16x 80.x 8.g 3 2 2 2 2 3 Câu 11. Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là: A. 0,54 gam. B. 0,108 gam. C. 1,08 gam. D. 0,216 gam. 1 2AgNO3 H2O 2Ag O2 2HNO3 nAg nAgNO nHNO 0,01 2 3 3 mAg 0,01.108 1,08.g Câu 12. Khi điện phân dung dịch K2SO4 ở catot thu được V1 lít khí, ở anot thu được V2 lít khí (các thể tích đo cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa V1 và V2 là: a. V1 = 2V2 b. V2 = 2V1 c. V1 = 3V2 d. V2 = 3V1 Hướng dẫn: 1 H O H O n 2.n V 2.V 2 2 2 2 H2 O2 1 2 13
  14. Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Câu 13. Khi điện phân 500ml dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn xốp thì khối lượng dung dịch giảm 5,475 gam thì ngừng điện phân, thu được dung dịch A. pH của dung dịch A là: A. 12,875 B. 13,778 C. 13,48 D. 12,628 Hướng dẫn: 1 1 NaCl H O NaOH Cl H 2 2 2 2 2 x .73 5,475 x 0,15.mol n n 0,15 OH 0,3 pOH 0,52 pH 13,48 2 OH NaOH Câu 14: Hòa tan 1,17g NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn , thu được 500ml dd cò pH = 12. Hiệu suất điện phân là: A. 15% B. 25% C. 35% D. 45% Hướng dẫn: 1 1 NaCl H O NaOH Cl H 2 2 2 2 2 pu nNaCl nNaOH n 0,005 OH H 25% bd nNaCl 0,02 Câu 15:Điện phân 400ml NaCl 1M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, khi tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực bằng 6,72 lít (đktc) thì dừng điện phân. Thêm 100ml AlCl3 0,85M vào dung dịch sau điện phân thu được m gam kết tủa. Giá trị m là: a. 6,63 gam b. 3,12 gam c. 3,51 gam d. 3,315 gam Hướng dẫn: 14
  15. 1 1 NaCl H O NaOH Cl H 2 2 2 2 2 x 0,3 n pu n n 0,4 NaCl NaOH OH bd nNaCl 0,4 3 Al 3OH Al(OH )3  x x y 0,085 x 0,04 n 3 0,085 A 3,52 Al 3 3x 4y 0,3 y 0,045 Al 4OH AlO2 H2O y m 0,04.78 3,12.g Al(OH )3  Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Câu 16 : Đại học khối A -2007 Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ ,sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và một lượng khí X ở anot .Hấp thụ hoàn toàn khí X vào 200ml dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường .Sau phản ứng nồng độ dung dịch NaOH còn lại 0,05M.Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là A.0,15M B. 0,2M C.0,1M D.0,05M Hướng dẫn: CuCl Cu Cl n n 0,005.mol 2 2 Cl2 Cu Cl2 2NaOH NaCl NaClO H2O nbd ndu n pu 0,01 0,01 0,02 C 0,1.M NaOH NaOH NaOH M NaOH Câu 17 : Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch CuCl2 0,5M .Hỏi khi ở catot thoát ra 6,4 gam đồng thì ở anot thoát ra bao nhiêu lít khí (đktc) A.1,12 lít B.2,24 lít C.3,36 lít D.4,48 lít Hướng dẫn: CuCl2 Cu Cl2 nCl nCu 0,1.mol V 2, 24.l Câu 18 : Tiến hành điện2 phân với điện cực trơ có màng ngăn 500ml dung dịch NaCl 1M cho tới khi catot thoát ra 0,56 lít khí thì ngừng điện phân .Tính PH của dung dịch sau điện phân A. pH=7B. pH=10 C.pH=12 D.pH=13 Hướng dẫn: 1 1 NaCl H O NaOH Cl H 2 2 2 2 2 x 0,025.mol x 0,05 n n 0,05 OH 0,1 pOH 0,1 pH 13 2 OH NaOH 15
  16. Câu 19 : Tiến hành điện phân với điện cực trơ màng ngăn xốp 500ml dung dịch NaCl 4M .Sau khi anot thoát ra 16,8 lít khí thì ngừng điện phân .Tính % NaCl bị điện phân A. 25% B.50% C.75% D.80% Hướng dẫn: 1 1 NaCl H O NaOH Cl H 2 2 2 2 2 x 0,75.mol x 1,55 n pu n n 1,5 2 NaCl NaCl OH NaOH H 75% Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ DẠNG 4: Xác Định Tên Nguyên Tố Thông Qua Điện Phân I.t m - Nếu tính đươc ne nM M F nM - Không tính ne : viết phương trình điện phân tính theo phương pháp hóa học bình thường Câu 1: Điện phân dung dịch X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và NaNO3 (với điện cực trơ) trong thời gian 48 phút 15 giây, thu được 11,52 gam kimloại M tại catôt và 2,016 lít khí (đktc) tại anôt. Kim loại M là A. Fe. B. Zn. C. Ni. D. Cu. Hướng dẫn : M 2  2e M x 2x anot catot 2 2e H 2O O2 4H 4e M  M 0,4 0,09.4 2x x 0,18 M 64 Cu Câu 2: Điện phân 100 ml dung dịch XSO4 0.2M với cường độ dòng điện một chiều I = 10A trong thời gian t, khi anot thoát ra 224 ml khí (ở đktc) thì cùng lúc đó kim loại bám vào catot được 1.28gm. - Xác định tên kim loại X. A. Fe B. Zn C. Cu D. Mg 16
  17. Hướng dẫn : 1 XSO H O X O H SO 4 2 2 2 2 4 n 2.n 2.0,01 0,02 M 64.Cu X O2 X Câu 3: Điện phân 100 ml dung dịch XSO4 0.2M với cường độ dòng điện I = 9.65A sau 200 giây thì dừng lại thấy khối lượng catot tăng 0.64 gam. - Xác định tên kim loại X. A. Ni B. Zn C. Cu D. Fe Hướng dẫn : 1 XSO H O X O H SO 4 2 2 2 2 4 X 2  2e X n n e 0,01 M 64.Cu X 2 X Câu 4: Điện phân (có màng ngăn) hoàn toàn dung dịch có chứa 0.745 gam XCl, cường độ dòng điện một chiều I = 9.65A. Khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì mất 100 giây. - Xác định kim loại X. A. Li B. Na C. K D. Rb Hướng dẫn : 1 1 XCl H O XOH Cl H 2 2 2 2 2 2e 2Cl  Cl2 2e nXCl ne 0,01 M XCl 74,5 X : K Chuyên Đề 3: Kim Loại Pư Với Axit DẠNG 1: Hỗn Hợp Kim Loại Pư Axit HCl m m 71.n muoi Kl H2 Công thức tính nhanh H2SO4 m m 96.n muoi Kl H2 Câu 1:Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua khan ? A. 38,5gB. 35,8gC.25,8g D.28,5g (Nguyễn Trãi -2013) Hướng dẫn : 17
  18. Mg 2HCl MgCl2 H2 Fe 2HCl FeCl2 H2 Zn 2HCl ZnCl2 H2 n 0,3 H2 n 2.n 0,3.2 0,6 HCl H2 BTKL  mKL mHCl mmuoi mH 2 mmuoi 35,8 Câu 2 : Cho 20,7 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu, Zn vào dung dịch HCl dư, đến khi các phản ứng kết thúc thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (ở đktc) và thu được dung dịch Y chứa m gam muối.Giá trị của m có thể là : A. 56,20B. 59,05C. 58,45D. 49,80 (Chuyên Vinh Lần 2-2015) Hướng dẫn: Vì Cu không pư còn dư Khối lượng muối m <20,7+71.0,5=56,2 m=49,8.g Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Câu 3. (Câu 27 – Cao đẳng – 2007) Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 9,52.B. 10,27. C. 8,98.D. 7,25. Hướng dẫn: Sử dụng công thức tính nhanh m m 96.n 3,22 96.0,06 8,98.g muoi Kl H2 Câu 4. (Câu 44 – Cao đẳng – 2008) Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A. 38,93 gam. B. 77,86 gam. C. 103,85 gam. D. 25,95 gam. Hướng dẫn: Sử dụng công thức tính nhanh mmuoi mKl m m 2 7,74 0,5.35,5 0,14.96 38,93.g Cl SO4 Câu 5. (Câu 54 – Cao đẳng – 2008) Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc).Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 48,8. B. 42,6. C. 47,1. D. 45,5. 18
  19. Hướng dẫn: Sử dụng công thức tính nhanh m m 96.n 13,5 96.0,35 47,1.g muoi Kl H2 Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp 2 kim loại vào H2SO4 loãng, thu được 3,36 lit H2 (đktc) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối). Khối lượng muối trong Y là? A. 36,86 gam B. 20,52 gam C. 27,36 gam D. 20,82 gam (Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Bắc Ninh Lần 2-2015) Hướng dẫn: Sử dụng công thức tính nhanh m m 96.n 6,12 96.0,15 20,52.g muoi Kl H2 Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 2,17g hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là? A. 6,85 B. 9,27 C. 6,48 D. 5,72 (Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Bắc Ninh Lần 1-2015) Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Hướng dẫn: Sử dụng công thức tính nhanh m m 71.n 2,17 71.0,1 9,27.g muoi Kl H2 Bài Tập Có Hướng Dẫn Giải: Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là? A. 10,27. B. 9,52. C. 8,98. D. 7,25. (Nguyễn Khuyến -2012) Câu 2:Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua khan ? A. 38,5g B. 35,8gC.25,8g D.28,5g (Châu Sa 2013) Câu 3: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2(ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là? A.38,93B.103,85C.25,95D.77,96 Hướng dẫn: Câu 1: m m 96.n 3,22 96.0,06 8,98.g M 2 (SO4 )n M H2 19
  20. Câu 2: Mg 2HCl MgCl2 H2 Fe 2HCl FeCl2 H2 Zn 2HCl ZnCl2 H2 n 0,3 H2 n 2.n 0,3.2 0,6 HCl H2 BTKL  mKL mHCl mmuoi mH 2 mmuoi 35,8 Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Câu 3: Al HCl:0,5 7,74 HSO:0,14 muoi H2 : 0,39.mol Mg 2 4 btkl 7,74 0,5.36,5 0,14.98 m m m 38,93 muoi H2 muoi O M HCl Dạng 2: M   O - Tính khối lượng O - Tinh mol O -n HCl=2nO Câu 1 (ĐHKB – 2008): Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là A. 57 ml. B. 50 ml. C. 75 ml. D. 90 ml. Hướng dẫn: Mg O M : 2,13 HCl 2,13 Cu  3,33: M xOy  O :1,2 nO 0,075 Al M xOy 2yHCl xMCl2 y yH2O x nHCl 2.nO 2.0,075 0,15.mol V 0,075.l 75.ml 20
  21. Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit. Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl 2M. Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng. A. 0,5 lít. B. 0,7 lít. C. 0,12 lít. D. 1 lít. (Đa Phức 2013) Hướng dẫn: Mg O M : 4,04 HCl 4,04 Cu  5,96 : M xOy  O :1,92 nO 0,12 Al M xOy 2yHCl xMCl2 y yH2O x nHCl 2.nO 2.0,12 0,24.mol V 0,12.l Bài Tập Có Hướng Dẫn Giải: Câu 1: Cho 30 gam hh Ag, Cu, Fe, Zn, Mg tác dụng với O 2 ở nhiệt độ cao thu được 38 gam chất rắn X. Lượng chất rắn X phản ứng vừa đủ với V ml dd HCl 2M, thu được 2,24 lit khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là A. 600 B. 225 C. 350 D. 1100 (Đức Thọ- 2013) Câu 2: Cho hỗn hợp 23,2 gam gồm Cu, Ag, Fe, Zn và Mg tác dụng với khí oxy dư thu được 28,96 gam hỗn hợp X. Hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 1 M. Giá trị của V là A. 180.B. 270. C. 360. D. 220. (Hà nam 1-2013) Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Câu 3: Đốt cháy m gam hỗn hợp bột X gồm Al, Cu, Fe và Mg với O2 dư, thu được 10,04 gam hỗn hợp chất rắn Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần 520 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của m là A. 5,88. B. 5,28. C. 6,28. D. 5,72. (Hồng Lam-2013) Câu 4: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là A. 200 ml. B. 400 ml C. 600 ml. D. 800 ml. (Lý Thái Tổ-2013) Hướng dẫn : 21
  22. Câu 1: Mg Cu O M :30 HCl 30.g A g  38: M xOy  O :8 n 0,5 Fe O Zn M xOy 2yHCl xMCl2 y yH2O x nHCl 2.nO 2.0,5 1.mol V 0,5.l Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ Câu 2: Mg Cu O M : 23,2 HCl 23,2.g A g  28,96 : M xOy  O :5,76 n 0,36 Fe O Zn 2 y x M xOy 2yH xM yH2O n a n 2a 2n 2.0,36 a 0,36 V 0,36.l 360.ml H2SO4 H O Câu 3: Mg Cu O M : m HCl m.g  10,04 : M xOy  Al O : x.g nO a Fe M xOy 2yHCl xMCl2 y yH2O x nHCl 2.nO 0,52 a 0,26 x 4,16 m 5,88.g Câu 4: 22
  23. Au Cu O M :16,8 HCl 16,8.g A g  23,2 : M xOy  O : 6,4 n 0,4 Fe O Zn M xOy 2yHCl xMCl2 y yH2O x nHCl 2.nO 2.0,4 0,8.mol V 0,4.l 400.ml Tuyệt Đỉnh Công Phá Hoá 11+12 Tác Giả Trần Văn Thanh áp dụng kĩ thuật giải nhanh và hiện đại, tài liệu file word dài 1000 Trang giải chi tiết, liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua tài liệu ạ DẠNG 3:Xác Đinh Kim Loại - dùng phương pháp tự chọn lượng chất -để phép tính đơn giản chon sao cho số mol là số chẳn Câu 1: Hoà tan hết a(g) oxit MO (M có hoá trị 2 không đổi) bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 17,5% thu được dung dịch muối có nồng độ 20%. Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 12 gam oxit MO thu được m(g) chất rắn. Giá trị của m là A. 9,6 gam. B. 12 gam. C. 5,4 gam. D. 7,2 gam. (Quất Lâm Nam Định 2014) Hướng dẫn : H2SO4 :17,5% n 1.mol MO H SO MSO H O H2SO4 2 4 4 2 mdd 560.g H2SO 4 m M 16 560 M 576 ddsau. pu M 96 C%MSO .100 20 M 24.Mg m M 96 4 M 576 MSO4 12.MgO CO 12.g.MgO Câu 2: Hoà tan một oxit kim loại M(có hoá trị III) trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 25%, sau phản ứng thu được dung dịch muối có nồng độ 29,5181%. Công thức oxit đó là A. Fe2O3. B. Cr2O3. C. Al2O3. D. Ni2O3. Hướng dẫn : 23
  24. H2SO4 : 25% n 3.mol M O 3H SO M (SO ) 3H O H2SO4 2 3 2 4 2 4 3 2 mdd 1176.g H2SO 4 m 2.M 1224 ddsau. pu 2.M 288 C%MSO .100 29,5181 M 56.Fe m 2.M 288 4 2.M 1224 MSO4 Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 14 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2, MCO3 (M là kim loại hóa trị II) trong 100 gam dung dịch H 2SO4 24,5% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 26,83%. Kim loại M là A. Fe. B. Ni. C. Cu. D. Mg Hướng dẫn: MO 14.g : M OH 0,25.mol.H2SO4 MSO CO H O 2 4 2 2 MCO3 m 14 100 0,05.44 111,8.g dds % 0,25.M 24 CMSO .100 26,83 M 24 : Mg m m 0,25.M 24 4 111,8 ct MSO4 Câu 4: Cho 17,160 gam một kim loại hoá trị hai tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% thu được 112,992 gam dung dịch và khí H2. Kim loại đã cho là: A. Mg B. Zn C. Sr D. Ca Hướng dẫn: M : a.mol M 2HCl MCl2 H2 a 2a  a  a btkl 17,16 365a 112,992 2a a 0,264 M 65: Zn DẠNG 4:Tính Khối Lượng Muối Công thức tính nhanh HCl MxOy  muoi mMxOy 27,5.nHCl MxOy H2SO4 muoi m 80.n MxOy H2SO4 Câu 1: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm 5 oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 2M. Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là A. 36g. B. 38 . C. 39,6 g. D. 39,2g. Hướng dẫn : 24