Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Toán lớp 4 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án

docx 82 trang Thu Minh 21/10/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Toán lớp 4 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_1_toan_lop_4_nam_hoc_2.docx

Nội dung text: Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Toán lớp 4 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án

  1. Biên soạn: DeThi.org ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 4 - Đề số 06 I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C D A C B Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7. (2 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý a 35 684 + 27 539 = 63 223. Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 b 59 873 : 7 = 8 553 (dư 2). Đặt tính đúng, thương và dư đúng: 0,5 điểm. 0,5 Biểu thức số khăn còn lại: a − b × 5 (hoặc a − 5 × b): 0,5 điểm. Biểu thức c b × 5 biểu thị số khăn đã xuất đi, không phải số khăn còn lại: 0,5 điểm. 1 Chấp nhận biểu thức tương đương đúng; hai phần chấm độc lập. Câu 8. (1 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý a A = 3 070 800. Thứ tự đúng: C < A < B. Viết đúng thứ tự: 0,5 điểm. 0,5 Số cần viết là 6 040 002. Thứ tự: 6 040 020; 6 040 002; 6 004 200. Viết b 0,5 đúng số và thứ tự: 0,5 điểm. Câu 9. (1 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý a Lan ghi đúng: 60°, góc nhọn. Chọn đúng cả số đo và loại góc: 0,5 điểm. 0,5 Sửa nhãn của góc đỉnh O, cạnh OA và OC thành “180°, góc bẹt”. Sửa b 0,5 đúng: 0,5 điểm. Không dùng kết quả tính của ý a. 46
  2. Biên soạn: DeThi.org Câu 10. (2 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý Số hạt chuẩn bị: 32 × 7 = 224 (hạt): 0,5 điểm. Số hạt có thể dùng: 224 − 38 = 186 (hạt); tính và trả lời đúng: 0,5 điểm. Nếu tính sai tổng chuẩn bị a 1 nhưng trừ đúng 38 từ kết quả đó và trả lời nhất quán, vẫn cho 0,5 điểm bước sau; không cho khi có lỗi mới. Số đèn chuyển đi: 315 − 81 = 234 (chiếc): 0,5 điểm. Mỗi kiện có 234 : 6 = 39 (chiếc), khác 38 nên bản ghi không khớp: 0,5 điểm. Nếu lượng b chuyển tính sai, bước sau vẫn được 0,5 điểm khi chọn chia cho 6, tính 1 đúng theo số trước và kết luận nhất quán so với 38, kể cả khi kết luận đổi thành khớp. Có lỗi mới ở chia hoặc kết luận thì không cho mốc đó. Câu 11. (1 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý 2 tạ = 200 kg; 19 yến = 190 kg. Cần biết thêm khối lượng vỏ thùng. Ví dụ: vỏ 6 kg thì cả thùng 190 + 6 = 196 (kg), không quá 200 kg nên chở được; vỏ 14 kg thì cả thùng 190 + 14 = 204 (kg), quá 200 kg nên không chở được. Nêu đúng thông tin cần thêm và một trường hợp hợp lệ có tính, so sánh: 0,5 điểm. Nêu trường hợp hợp lệ còn lại cho kết luận trái ngược 1 và phản hồi không đồng ý với chữ “chắc chắn”: 0,5 điểm. Chấp nhận mọi cặp khối lượng nguyên dương hợp lý cho hai kết luận khác nhau, kể cả vỏ 10 kg ở trường hợp vừa đủ. Chỉ nêu ý kiến hoặc hai số mà không giải thích chưa được điểm tương ứng. Hướng dẫn chung Mỗi câu trắc nghiệm chọn đúng một đáp án được 0,5 điểm; chọn nhiều đáp án hoặc không chọn được 0 điểm. Chấp nhận cách làm đúng khác ở phần tự luận. Điểm thành phần là bội của 0,5. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần nhất; nửa điểm làm tròn lên (ví dụ 6,5 thành 7). Đây là quy ước của bộ đối với cách tổng hợp điểm. Điểm cuối cùng từ 0 đến 10. Chấm riêng từng mốc 0,5 điểm; xử lý lỗi kéo theo đúng hướng dẫn từng ý. C10a và C10b có dữ kiện độc lập. Không tự cho điểm câu phản hồi khi chỉ nêu kết luận mà thiếu bằng chứng theo yêu cầu. Giáo viên sửa lỗi và nhận xét theo bài làm thực tế: viết đủ hàng khuyết, nhận đúng loại góc, phân biệt lượng đã xuất với lượng còn, kiểm cả khối lượng hàng và vỏ thùng. Không dùng một nhận xét chung cho mọi bài. 47
  3. Biên soạn: DeThi.org MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 40 phút M2 - M3 - Nội dung đánh giá M1 - TN M1 - TL M2 - TL M3 - TL Tổng TN TN 1 / 0,5 1 / 0,5 Đọc, viết và cấu tạo số - - - - 2 / 1 02 12b 1 / 0,5 1 / 1 So sánh, làm tròn số - - - - 2 / 1,5 05 10 5 / 2,5 2 / 1 Phép tính và biểu thức 11a, 11b, 11c, 11d, - - - - 7 / 3,5 03, 08 12a 2 / 2 Giải quyết vấn đề - - - - - 2 / 2 09a, 09b 2 / 1 Góc và đo góc - - - - - 2 / 1 04, 06 1 / 0,5 1 / 0,5 Đơn vị đo khối lượng - - - - 2 / 1 01 07 Tổng 7 / 3,5 5 / 2,5 1 / 0,5 3 / 2,5 0 / 0 1 / 1 17 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. M1, M2, M3: Mức 1, Mức 2, Mức 3. Câu 9 và 12 mỗi câu có 2 nhiệm vụ; câu 11 có 4 nhiệm vụ; các câu còn lại mỗi câu có 1 nhiệm vụ. 12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 4 câu chính, 9 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). M1: 12 nhiệm vụ, 6 điểm (60%); M2: 4 nhiệm vụ, 3 điểm (30%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 48
  4. Biên soạn: DeThi.org BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm vụ Đọc, viết và M1 02: Đọc số có lớp nghìn bằng không và lớp đơn vị khác không. 02 1 0,5 cấu tạo số Đọc, viết và M2 12b: Suy từ quan hệ liền sau và chuyển hàng để điền các lớp bị che. 12b 1 0,5 cấu tạo số So sánh, làm M1 05: So sánh các số cùng lớp triệu theo từng hàng. 05 1 0,5 tròn số So sánh, làm M3 10: Tạo phản ví dụ và phản hồi việc dùng tiền làm tròn để quyết định mua. 10 1 1 tròn số 03: Thực hiện phép chia trước phép cộng. 08: Thay chữ và kiểm trực tiếp thứ tự phép tính. 11a: Đặt tính và cộng số tự nhiên trong phạm vi 100 000. 03, 08, 11a, Phép tính và M1 11b: Đặt tính và trừ số tự nhiên trong phạm vi 100 000. 11b, 11c, 11d, 7 3,5 biểu thức 11c: Nhân số tự nhiên với số có một chữ số. 12a 11d: Chia cho số có một chữ số, ghi thương và số dư. 12a: Thay hai bộ giá trị vào biểu thức để đối chiếu tổng lượng vật. 49
  5. Biên soạn: DeThi.org Số Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm vụ Giải quyết vấn 09a: Nối số mẻ hai buổi với định mức để tính lượng bột còn lại. M2 09a, 09b 2 2 đề 09b: Trừ dự trữ, chia theo định mức và xét số dư để tìm số mẻ nguyên tối đa. 04: Nhận biết góc tù từ số đo đã cho. Góc và đo góc M1 04, 06 2 1 06: Đọc số đo góc theo cạnh gốc của thước hai thang. Đơn vị đo khối M1 01: Đổi số đo từ ki-lô-gam sang yến. 01 1 0,5 lượng Đơn vị đo khối M2 07: Nối số bao với khối lượng mỗi bao rồi đổi đơn vị để tính tổng. 07 1 0,5 lượng 12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 4 câu chính, 9 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). M1: 12 nhiệm vụ, 6 điểm (60%); M2: 4 nhiệm vụ, 3 điểm (30%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 50