Bộ 10 đề ôn tập giữa học kì 1 Toán lớp 3 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề ôn tập giữa học kì 1 Toán lớp 3 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_10_de_on_tap_giua_hoc_ki_1_toan_lop_3_nam_hoc_2026_2027_k.docx
Nội dung text: Bộ 10 đề ôn tập giữa học kì 1 Toán lớp 3 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
- Biên soạn: DeThi.org BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Số trong phạm vi 1000 Câu 1: Đọc đúng số có ba chữ số có chữ số 0 ở hàng chục và chữ số 5 ở hàng đơn vị; phân biệt với cách đọc Đếm, đọc, viết được các số Mức 1 TN 1 1 0,5 trong phạm vi 1000. Nhận biết số có chữ số 5 ở hàng chục, cách dùng chữ “lăm” và được số tròn trăm; số liền cách đọc bỏ qua chữ số 0. trước, số liền sau của một số. Câu 9a: Đếm lùi từng đơn vị qua số tròn trăm để điền Mức 2 đúng hai số còn thiếu của dãy số liên tiếp viết từ lớn TL 9a 1 0,5 đến bé. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 Câu 8: Đặt tính thẳng hàng và thực hiện đúng một phép Thực hiện được phép cộng, Mức 1 cộng, một phép trừ các số có ba chữ số, mỗi phép có TL 8 2 1 phép trừ các số có đến ba chữ nhớ một lượt. số (có nhớ không quá hai lượt và không liên tiếp). Bảng nhân, bảng chia từ 2 Câu 2: Nhẩm được thương của một phép chia trong Mức 1 TN 2 1 0,5 đến 9 bảng chia 9. Vận dụng được các bảng nhân, Câu 9b: Nhận ra hai số liền nhau trong dãy hơn kém bảng chia từ 2 đến 9 trong thực Mức 2 nhau 9, bớt 9 liên tiếp để điền đúng hai số còn thiếu TL 9b 1 0,5 hành tính. của dãy đếm thêm 9 viết từ lớn đến bé. Tìm thành phần chưa biết của phép tính Câu 6: Tìm được số trừ chưa biết bằng cách lấy số bị Xác định được thành phần Mức 1 trừ trừ đi hiệu; loại kết quả của phép cộng và các kết TN 6 1 0,5 chưa biết của phép tính thông quả sai do trừ có nhớ. qua các giá trị đã biết. 41
- Biên soạn: DeThi.org Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Giải quyết vấn đề với các Câu 11a: Chọn được phép nhân phù hợp với bài toán phép tính đã học Mức 1 có các nhóm bằng nhau và trình bày bài giải gồm câu TL 11a 1 1 Giải quyết được vấn đề gắn với lời giải, phép tính, đáp số. việc giải bài toán có một bước Câu 11b: So sánh số học sinh các xe chở được (kết quả tính liên quan đến ý nghĩa thực Mức 2 câu a) với số học sinh đi tham quan để kết luận và nêu TL 11b 1 0,5 tế của phép tính. được lí do. Câu 12: Kiểm tra lời giải của bạn: phát hiện bạn chọn sai phép tính (dùng phép trừ thay cho phép chia trong Mức 3 TL 12 2 1 bài toán chia đều), nêu được lí do và sửa lại phép tính, câu trả lời đúng. Một phần mấy Câu 3: Nhận ra hình tròn được chia thành 8 phần bằng Nhận biết được một phần mấy nhau và tô màu 1 phần; loại hình chia 8 phần không (từ một phần hai đến một phần Mức 1 TN 3 1 0,5 bằng nhau, hình chia 7 phần bằng nhau và hình tô màu chín) thông qua các hình ảnh 7 trong 8 phần. trực quan. Hình phẳng và hình khối Câu 4: Dùng ê ke kiểm tra từng góc, nhận ra góc vuông đặt xoay và gọi tên góc theo đỉnh, cạnh; loại góc gần Nhận biết được điểm ở giữa, Mức 1 TN 4 1 0,5 trung điểm của đoạn thẳng; vuông có một cạnh nằm ngang, góc lớn hơn và góc nhỏ tâm, bán kính, đường kính của hơn góc vuông. hình tròn; góc vuông (dùng ê Câu 10a: Đếm ô vuông để nhận ra điểm nằm trên đoạn ke để kiểm tra); tam giác, tứ thẳng AB và chia đoạn thẳng đó thành hai đoạn dài giác; đỉnh, cạnh, mặt của khối bằng nhau; loại điểm nằm trên đoạn thẳng nhưng 10a; lập phương. Nhận biết được Mức 1 không ở chính giữa và điểm không nằm trên đoạn TL 3 1 10b một số yếu tố cơ bản như đỉnh, thẳng. cạnh, mặt của khối hộp chữ Câu 10b: Nhận biết được số cạnh, số mặt của khối hộp nhật. chữ nhật trên hình vẽ có nét khuất. 42
- Biên soạn: DeThi.org Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Câu 5: Vận dụng quan hệ đường kính dài bằng hai lần Mức 2 bán kính để tìm độ dài đường kính khi biết bán kính TN 5 1 0,5 của một vật có dạng hình tròn. Câu 10c: Dùng ê ke kiểm tra lần lượt bốn góc của một tứ giác đặt xoay, nhận ra hai góc vuông ở hai đỉnh Mức 2 TL 10c 2 1 không kề nhau và viết tên mỗi góc vuông theo đỉnh, cạnh. Đo lường Câu 7: Dựa vào một tuần lễ có 7 ngày, từ một ngày thứ Nhận biết được số ngày trong Mức 2 Hai cho trước lùi lại và đếm thêm từng 7 ngày để tìm TN 7 1 0,5 tháng, ngày trong tháng. đủ các ngày thứ Hai trong một tháng có 31 ngày. 16 Tổng 20 10 câu/ý 12 câu chính, 20 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 5 câu chính, 13 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). Mức 1: 11 nhiệm vụ, 5,5 điểm (55%); Mức 2: 7 nhiệm vụ, 3,5 điểm (35%); Mức 3: 2 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 43
- Biên soạn: DeThi.org Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 05 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Học sinh làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke; không dùng máy tính. Thời gian làm bài không kể thời gian giao đề. I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ chọn một đáp án; mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. Số 805 đọc là: A. Tám trăm năm mươi B. Tám trăm linh năm C. Tám trăm linh lăm D. Tám mươi lăm Câu 2. Phép chia 36 : 9 có thương là: A. 3 B. 5 C. 27 D. 4 1 Câu 3. Hình nào dưới đây đã tô màu hình tròn? 8 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 4. Dùng ê ke kiểm tra bốn góc dưới đây. Góc nào là góc vuông? A. Góc đỉnh E; cạnh EN, EG B. Góc đỉnh K; cạnh KL, KM C. Góc đỉnh O; cạnh OP, OQ D. Góc đỉnh T; cạnh TU, TV 44
- Biên soạn: DeThi.org Câu 5. Mặt một chiếc đĩa có dạng hình tròn bán kính 8 cm. Đường kính của hình tròn đó dài: A. 4 cm B. 8 cm C. 10 cm D. 16 cm Câu 6. Số thích hợp thay cho dấu “?” trong phép tính 532 − ? = 219 là: A. 313 B. 323 C. 327 D. 751 Câu 7. Tháng 8 có 31 ngày. Ngày 17 tháng 8 là thứ Hai. Dãy nào dưới đây ghi đủ các ngày thứ Hai trong tháng 8? A. 3; 10; 17; 24 B. 5; 11; 17; 23; 29 C. 3; 10; 17; 24; 31 D. 1; 9; 17; 25 II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính. 186 + 507 925 − 381 Câu 9. (1 điểm) Viết số thích hợp vào ô có dấu “?”. a) Dãy các số liên tiếp, viết từ lớn đến bé: 802 801 ? ? 798 797 b) Dãy số đếm thêm 9, viết từ lớn đến bé: 72 63 ? ? 36 27 Câu 10. (2 điểm) a) Quan sát hình vẽ trên lưới ô vuông. Trong ba điểm E, G, H, điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng AB? Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm: .................................................................................. 45

