Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Có đáp án và hướng dẫn chấm)

docx 78 trang Thu Minh 31/10/2026 180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Có đáp án và hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_1_toan_6_ket_noi_tri_t.docx

Nội dung text: Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Có đáp án và hướng dẫn chấm)

  1. Biên soạn: DeThi.org MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 06 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Tập hợp số tự 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên - - - - - - - 5% nhiên 0,5 điểm 3 (13a; Phép tính; lũy 2 (3; 4) 1 (16a) 2 Số tự nhiên - - 13b; 14a) - - - 35% thừa 0,5 điểm 0,75 điểm 2,25 điểm Tính chất, dấu 2 (13c; 2 (5; 6) 3 Tính chia hết hiệu chia hết; số - - 14b) - - - - 17,5% 0,5 điểm nguyên tố 1,25 điểm 2 (7; 8) 1 (16b) 4 Tính chia hết ƯCLN; BCNN - - - - - - 17,5% 0,5 điểm 1,25 điểm Hình học trực Hình phẳng; chu 2 (9; 11) 2 (10; 12) 1 (15) 5 - - - - - 25% quan vi và diện tích 0,5 điểm 0,5 điểm 1,5 điểm Tổng số câu/ý 6 0 6 5 0 2 0 1 20 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3,5 0 2,25 0 1,25 10 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 35% 0% 22,5% 0% 12,5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 41
  2. Biên soạn: DeThi.org BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 06 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Tập hợp số tự 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên Câu 1: Nhận biết số phần tử trong tập hợp được liệt kê. - - - nhiên 0,5 điểm Câu 2: Nhận biết sự khác nhau giữa ℕ và ℕ*. Thông hiểu: Câu 3: Tính tổng hai lũy thừa, phân biệt phép cộng với phép nhân lũy thừa. Câu 4: Thực hiện phép tính có ngoặc và ưu tiên nhân trong ngoặc. 5 (3; 4; 13a; Phép tính; lũy 1 (16a) 2 Số tự nhiên Câu 13a: Vận dụng tính chất kết hợp, giao hoán để tính hợp lí. - 13b; 14a) - thừa 0,75 điểm Câu 13b: Thực hiện biểu thức có lũy thừa và các dấu ngoặc. 2,75 điểm Câu 14a: Tìm thành phần chưa biết trong phép tính số tự nhiên. Vận dụng: Câu 16a: Tính chi phí mua hàng theo số lượng và điều kiện giá đã cho. Nhận biết: Câu 5: Nhận biết số lượng ước của một số nguyên tố. Câu 6: Nhận biết số chia hết cho 5 bằng chữ số tận cùng. Tính chất, dấu Thông hiểu: 2 (5; 6) 2 (13c; 14b) 3 Tính chia hết hiệu chia hết; - - Câu 13c: Giải thích tính chia hết của một tổng bằng tính chất 0,5 điểm 1,25 điểm số nguyên tố chia hết. Câu 14b: Kiểm tra phân tích thừa số và phân biệt số nguyên tố với hợp số. 42
  3. Biên soạn: DeThi.org Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Thông hiểu: Câu 7: Xác định ƯCLN của hai số tự nhiên từ các thừa số chung. 2 (7; 8) 1 (16b) 4 Tính chia hết ƯCLN; BCNN Câu 8: Xác định BCNN của hai số nguyên tố cùng nhau. - - 0,5 điểm 1,25 điểm Vận dụng cao: Câu 16b: Kết hợp bội chung, ngưỡng giảm giá và ngân sách để chọn số lượng lớn nhất. Nhận biết: Câu 9: Nhận biết góc vuông trong hình chữ nhật. Câu 11: Nhận biết tính chất hai đường chéo của hình thang cân. Hình phẳng; Thông hiểu: Hình học 2 (9; 11) 2 (10; 12) 1 (15) 5 chu vi và diện Câu 10: Tìm độ dài cạnh tam giác đều từ chu vi. - trực quan 0,5 điểm 0,5 điểm 1,5 điểm tích Câu 12: Tính diện tích hình bình hành từ cạnh đáy và chiều cao tương ứng. Vận dụng: Câu 15: Giải quyết bài toán thực tế qua suy kích thước, chu vi và số vật liệu phải mua. Tổng số câu/ý 6 11 2 1 Tổng điểm 1,5 5 2,25 1,25 Tỉ lệ theo điểm 15% 50% 22,5% 12,5% Số trong ngoặc nối tới câu/ý trên đề; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 43
  4. Biên soạn: DeThi.org ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 06 Môn: Toán - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Cho tập hợp A = {2; 5; 8}. Số phần tử của tập hợp A là A. 2. B. 3. C. 8. D. 15. Câu 2. Số nào thuộc tập hợp ℕ nhưng không thuộc tập hợp ℕ*? A. 1. B. 10. C. 0. D. 100. Câu 3. Giá trị của 32 + 32 là A. 12. B. 18. C. 36. D. 81. Câu 4. Giá trị của 360 : (18 − 6 · 2) là A. 15. B. 8. C. 60. D. 30. Câu 5. Biết 37 là số nguyên tố. Số 37 có bao nhiêu ước tự nhiên? A. 2. B. 1. C. 37. D. 3. Câu 6. Số nào sau đây chia hết cho 5? A. 734. B. 843. C. 412. D. 625. Câu 7. ƯCLN(52, 91) bằng A. 7. B. 13. C. 26. D. 364. Câu 8. BCNN(16, 35) bằng A. 1. B. 51. C. 560. D. 1 120. Câu 9. Trong hình chữ nhật, mỗi góc có số đo bằng A. 45° B. 60° C. 120° D. 90° Câu 10. Một tam giác đều có chu vi 39 cm. Độ dài mỗi cạnh là A. 13 cm. B. 36 cm. C. 39 cm. D. 117 cm. Câu 11. Hai đường chéo của một hình thang cân luôn A. bằng nhau. B. vuông góc với nhau. C. cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. bằng một cạnh đáy. Câu 12. Một hình bình hành có cạnh đáy dài 17 cm và chiều cao tương ứng 8 cm. Diện tích hình bình hành đó bằng A. 25 cm². B. 50 cm². C. 68 cm². D. 136 cm². 44
  5. Biên soạn: DeThi.org II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,75 điểm) Tính hợp lí: 25 · 19 · 4. b) (0,75 điểm) Tính: 289 − [96 : (52 − 13) + 7 · 6]. c) (0,5 điểm) Không tính giá trị của tổng, hãy giải thích vì sao 17 · 24 + 36 chia hết cho 6. Câu 14 (1,5 điểm). Tìm số và kiểm tra nhận định: a) (0,75 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết 84 − 3 · x = 27. b) (0,75 điểm) Bạn Bình viết 231 = 3 · 7 · 11 rồi kết luận: “231 là số nguyên tố vì các thừa số 3, 7, 11 đều nguyên tố.” Kiểm tra đẳng thức và cho biết kết luận của Bình đúng hay sai. Giải thích. Câu 15 (1,5 điểm). Một tấm biển hình chữ nhật có diện tích 1 344 cm² và chiều rộng 28 cm. Người thợ gắn nẹp sát cả bốn cạnh ngoài của tấm biển. Nẹp được bán theo thanh dài 1 m, chỉ bán nguyên thanh và có thể cắt, nối; bỏ qua phần hao hụt. Cần mua ít nhất bao nhiêu thanh nẹp? Tổng chiều dài nẹp còn thừa là bao nhiêu xăng-ti-mét? Câu 16 (2 điểm). Một câu lạc bộ có 1 800 000 đồng để mua quà. Mỗi phần quà gồm một quyển sổ và một chiếc bút. Giá một quyển sổ là 14 000 đồng, một chiếc bút là 6 000 đồng. Sổ chỉ bán theo lốc 6 quyển, bút chỉ bán theo hộp 16 chiếc. Câu lạc bộ mua đúng số sổ và bút cần dùng, không để thừa món nào. Nếu mua từ 80 quyển sổ trở lên, mỗi quyển sổ trong đơn hàng được giảm 2 000 đồng; giá bút không đổi. Phí giao hàng cho cả đơn là 60 000 đồng, không được giảm. a) (0,75 điểm) Nếu chuẩn bị 48 phần quà, câu lạc bộ phải trả tất cả bao nhiêu tiền, kể cả phí giao hàng? b) (1,25 điểm) Với ngân sách đã cho, câu lạc bộ chuẩn bị được nhiều nhất bao nhiêu phần quà? Giải thích vì sao không thể mua nhiều hơn và tính số tiền còn lại. HẾT 45