Đề kiểm tra giữa kì 1 Công nghệ lớp 8 năm học 2026-2027 - Tuyển chọn 10 đề có ma trận và đáp án

docx 121 trang Thu Minh 30/10/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì 1 Công nghệ lớp 8 năm học 2026-2027 - Tuyển chọn 10 đề có ma trận và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_ki_1_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2026_2027_tuye.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì 1 Công nghệ lớp 8 năm học 2026-2027 - Tuyển chọn 10 đề có ma trận và đáp án

  1. Biên soạn: DeThi.org ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 06 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Công nghệ - Lớp: 8 Phần III chấm theo từng tiêu chí; chấp nhận cách diễn đạt và hình vẽ tương đương đúng; không trừ hai lần cùng một lỗi. Câu vẽ: hình vẽ tay bằng dụng cụ được phép sai lệch nhỏ về độ dài; sai vị trí các hình chiếu thì không cho điểm tiêu chí vị trí nhưng vẫn chấm hình dạng từng hình. Điểm toàn bài là tổng điểm các ý, làm tròn đến một chữ số thập phân. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D C D A C B A D A B C Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Câu a b c d 13 Đ S S Đ 14 Đ S Đ S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 13: a) Đúng. Hình (2) đặt dưới hình (1) là hình chiếu đứng, nên hình (2) là hình chiếu bằng. b) Sai. Hình (3) đặt bên phải hình (1) nên là hình chiếu cạnh; hình chiếu đứng là hình (1). c) Sai. Hình chiếu bằng và hình chiếu đứng có cùng chiều dài. Trên hình (1), chiều dài toàn bộ là 12 + 48 = 60 (mm); 48 mm chỉ là chiều dài khối hộp lớn. d) Đúng. Hình chữ nhật nhỏ trên hình (3) là mặt bên trái của khối nhô ra. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có cùng chiều cao, nên chiều cao đó là 14 mm, đọc trên hình (1). Giải thích câu 14: a) Đúng. Khung tên ghi tên sản phẩm "Bộ chân máy" và tỉ lệ 1:2. b) Sai. Bảng kê có ba chi tiết: đệm (1 chiếc), chân đỡ (1 chiếc) và vít (2 chiếc). c) Đúng. Vít Ø6 luồn qua lỗ của đệm và bắt vào chân đỡ (nét đứt trên hình chiếu đứng); Ø6 là kích thước chung của vít và lỗ các chi tiết lắp với nó, tức là kích thước lắp ráp. d) Sai. Hai vít giữ đệm với chân đỡ, nên phải tháo các vít (3) trước rồi mới tách đệm (1) khỏi chân đỡ (2). 71
  2. Biên soạn: DeThi.org PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 15. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Hình chiếu đứng: hình chữ nhật 62 × 26, cạnh trên có chỗ lõm hình chữ V: miệng rãnh từ 18 đến 42 tính từ mép trái, đáy rãnh ở chính giữa miệng rãnh (cách mép trái 30), sâu 12. Hình đáp án (gồm cả kích thước của ý b): 0,5 Hình chiếu đứng (trên, trái), hình chiếu cạnh (bên phải), hình chiếu bằng (dưới) Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng: hình chữ nhật 62 × 36; có ba nét liền đậm song song với cạnh 36, cách mép trái 18, 30 và 42 (hai mép miệng 0,5 rãnh và đáy rãnh). Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng: hình chữ nhật 36 × 26; có một 0,25 nét đứt nằm ngang ở độ cao 14 (đáy rãnh bị che khi nhìn từ trái). Ba hình chiếu đặt đúng vị trí theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, gióng thẳng 0,25 hàng với nhau; cạnh thấy vẽ nét liền đậm, cạnh khuất vẽ nét đứt. b) Ghi đúng ba kích thước bao 62, 36, 26; mỗi kích thước ghi một lần, không 0,25 ghi đơn vị, có đường kích thước, đường gióng và mũi tên đúng quy định. Ghi đúng ba kích thước xác định rãnh: 18 (hoặc 20), 24 và 12 (hoặc 14), trên 0,25 hình chiếu đứng. Câu 16. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Yêu cầu kĩ thuật: mài phẳng mặt đáy; sơn phủ màu xám. 0,25 Vật liệu: gang; tỉ lệ bản vẽ: 1:1. 0,25 b) Hai hình chiếu: hình chiếu đứng (bên trái) và hình chiếu cạnh (bên phải). 0,25 Hình dạng: khối hộp có bậc gồm phần thấp và phần cao. 0,25 Phần thấp ở phía trước, phần cao ở phía sau (đối chiếu: trên hình chiếu cạnh, 0,25 phần thấp nằm bên phải, là phía trước vật thể). Có một lỗ trụ xuyên thẳng đứng qua phần thấp (hai nét đứt cao 12 trên cả hai 0,25 hình chiếu, kí hiệu Ø8). Kích thước chung: dài 66, rộng 38, cao 32. 0,25 72
  3. Biên soạn: DeThi.org Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Lỗ: đường kính 8, sâu 12 (xuyên hết phần thấp); tâm lỗ cách mặt bên trái 33 và 0,25 cách mặt trước 8. Câu 17. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Chỉ ra hình chiếu bằng (hình đặt dưới hình chiếu đứng) vẽ sai. 0,25 Giải thích. Từ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và kí hiệu Ø: vật gồm hình trụ Ø50 cao 16 ở dưới và hình nón đáy Ø28 cao 34 đặt chính giữa mặt trên của hình trụ. Nhìn từ trên xuống phải thấy cả đường tròn đáy nón Ø28 bên trong 0,25 đường tròn Ø50; hình đã cho thiếu đường tròn này, như thể đáy nón bằng hình trụ, trái với hai hình kia. Chấp nhận cách diễn đạt tương đương nêu được ý thiếu đường tròn đáy nón. Vẽ lại đường tròn Ø50 có hai đường tâm, đặt dưới và gióng thẳng hàng với hình chiếu đứng. 0,25 Ba hình chiếu đúng; hình chiếu bằng vẽ lại có hai đường tròn đồng tâm Ø50 và Ø28 Có đường tròn Ø28 đồng tâm, vẽ nét liền đậm. Vẽ nét đứt hoặc đường tròn 0,25 lệch tâm thì không cho điểm tiêu chí này. 73
  4. Biên soạn: DeThi.org MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 2 2 Số Tiêu chuẩn trình - (C13a, - 1 (C1) (C13c, - - - - - - - 5 câu/ý 1 Vẽ kĩ thuật bày bản vẽ kĩ C13b) C13d) thuật Điểm - 0,5 - 0,25 0,5 - - - - - - - 1,25 2 2 Số Phương pháp các 1 (C2) (C14a, - - (C14c, - - - - - - - 5 câu/ý 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông C14b) C14d) góc Điểm 0,25 0,5 - - 0,5 - - - - - - - 1,25 Số Hình chiếu vuông 1 (C3) - - 1 (C4) - - - - - - - - 2 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa câu/ý diện Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - - 0,5 Số 2 (C5, Hình chiếu vuông - - 1 (C7) - - - - - - - - 3 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn câu/ý C6) xoay Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75 2 Số Vẽ hình chiếu - - - - - - - - (C15a, - - 1 (C17) 3 câu/ý 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b) thể đơn giản Điểm - - - - - - - - 2 - - 1 3 4 (C8, Số C9, - - - - - - - - - - - 4 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết câu/ý C10, C11) Điểm 1 - - - - - - - - - - - 1 Số 1 1 1 (C12) - - - - - - - - - 3 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp câu/ý (C16a) (C16b) Điểm 0,25 - 0,75 - - 1,25 - - - - - - 2,25 74
  5. Biên soạn: DeThi.org Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Tổng số câu/ý 9 4 1 3 4 1 - - 2 - - 1 25 Tổng điểm 2,25 1 0,75 0,75 1 1,25 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 40% 30% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 75