Bộ 10 đề kiểm tra định kì Tin học 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Có đáp án và bản đặc tả)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra định kì Tin học 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Có đáp án và bản đặc tả)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_10_de_kiem_tra_dinh_ki_tin_hoc_9_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_20.docx
Nội dung text: Bộ 10 đề kiểm tra định kì Tin học 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Có đáp án và bản đặc tả)
- Biên soạn: DeThi.org Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C17: Đọc mô tả dịch vụ để phân biệt thông tin đúng và thông tin phù hợp nhu cầu C. Tổ chức lưu Đánh giá thông tin C18: Nhận định dữ kiện còn thiếu để sử dụng một hướng dẫn đã 4 NLC (C17, trữ, tìm kiếm 3 trong giải quyết kiểm chứng - C18, C19, - - và trao đổi vấn đề C19: Nhận định mức phù hợp khi hướng dẫn dành cho đối tượng C20) thông tin khác C20: Nhận định tác dụng của nguồn bổ sung bù phần còn thiếu Năng lực: NLc Vận dụng C. Tổ chức lưu Đánh giá thông tin C23b: Trong cùng hồ sơ dịch vụ thư viện, xác định thông tin cần trữ, tìm kiếm 3 trong giải quyết bổ sung để hướng dẫn có thể dùng cho đúng đối tượng; nêu cách - - 1 TL (C23b) - và trao đổi vấn đề kiểm tra. thông tin Năng lực: NLc Vận dụng cao C. Tổ chức lưu C24: Phản biện kết luận rằng nguồn chính xác nhất luôn phải Đánh giá thông tin trữ, tìm kiếm được dùng nguyên vẹn; tự phối hợp các phần thông tin phù hợp từ 3 trong giải quyết - - - 1 TL (C24) và trao đổi hồ sơ, chỉ ra giới hạn còn lại và bảo vệ lựa chọn trước một vấn đề thông tin phương án cạnh tranh. Năng lực: NLc D. Đạo đức, Nhận biết pháp luật và Tác động tiêu cực C9: Nhận diện nguy cơ lộ thông tin cá nhân 2 NLC (C9, 4 - - - văn hoá trong của công nghệ số C10: Nhận diện tác động tiêu cực tới môi trường của thiết bị bỏ đi C10) môi trường số Năng lực: NLb Thông hiểu D. Đạo đức, C21a: Giải thích rủi ro khi người dùng đăng quá nhiều chi tiết cá pháp luật và Tác động tiêu cực nhân để nhờ trợ giúp 2 Đ/S (C21a, 4 - - - văn hoá trong của công nghệ số C21b: Phân biệt tác động tới cá nhân và môi trường trong một C21b) môi trường số hoạt động thay thiết bị Năng lực: NLb 76
- Biên soạn: DeThi.org Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết D. Đạo đức, Sử dụng dịch vụ C11: Nhận biết nguyên tắc không mạo danh người khác pháp luật và 2 NLC (C11, 5 Internet có trách C12: Nhận biết nguyên tắc tôn trọng quyền của người tạo nội - - - văn hoá trong C12) nhiệm dung môi trường số Năng lực: NLb Thông hiểu C15: Phân biệt chia sẻ liên kết hợp lệ với tự nhận tác phẩm người khác là của mình D. Đạo đức, C16: Giải thích vì sao mục đích tốt không tự cho phép công khai 2 NLC (C15, Sử dụng dịch vụ pháp luật và thông tin riêng tư C16) 5 Internet có trách - - - văn hoá trong C21c: Đánh giá cách nhờ trợ giúp vẫn bảo vệ thông tin người 2 Đ/S (C21c, nhiệm môi trường số khác C21d) C21d: Đánh giá cách dùng lại tư liệu theo điều kiện sử dụng cụ thể đã cho Năng lực: NLb Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 77
- Biên soạn: DeThi.org ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 08 Môn: Tin học - Lớp: 9 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng tài liệu, Internet hoặc máy tính cầm tay. Các tình huống và thông tin trong đề là giả định. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Khả năng nào giúp máy tính ở nhiều quốc gia trao đổi dữ liệu qua Internet? A. Lưu trữ dung lượng lớn B. Kết nối toàn cầu C. Tính toán chính xác D. Làm việc bền bỉ Câu 2. (0,25 điểm) Máy tính có thể lặp lại việc xử lí dữ liệu trong thời gian dài theo chương trình. Đây là biểu hiện của khả năng nào? A. Tự xác định mọi mục tiêu B. Hiểu cảm xúc của con người C. Đoán dữ liệu chưa được nhập D. Làm việc bền bỉ Câu 3. (0,25 điểm) Công việc nào thể hiện ứng dụng của máy tính trong dịch vụ thư viện? A. Tra cứu tên sách trong danh mục điện tử B. Bọc bìa sách bằng giấy trong C. Đóng dấu vào thẻ mượn bằng tay D. Xếp sách lên giá theo chiều cao Câu 4. (0,25 điểm) Ví dụ nào thuộc ứng dụng máy tính trong quản lí giao thông? A. Tổng hợp số lượng sách cho thư viện B. Lưu hồ sơ khách đặt phòng C. Điều khiển đèn tín hiệu tại nút đường D. Tra cứu kết quả xét nghiệm ở bệnh viện Câu 5. (0,25 điểm) Tiêu chí nào tập trung vào việc thông tin phản ánh đúng sự việc? A. Tính đầy đủ B. Tính chính xác C. Tính mới D. Tính sử dụng được Câu 6. (0,25 điểm) Khi xét thông tin có phục vụ đúng vấn đề đang cần giải quyết hay không, ta đang xét tiêu chí nào? A. Tính chính xác B. Tính mới C. Tính đầy đủ D. Tính sử dụng được Câu 7. (0,25 điểm) Thông tin bao quát các khía cạnh cần thiết để nhìn nhận một vấn đề thể hiện tiêu chí nào? A. Tính đầy đủ B. Tính mới C. Tính sử dụng được D. Tính chính xác Câu 8. (0,25 điểm) Tiêu chí nào giúp xem thông tin còn cập nhật hay đã lỗi thời? A. Tính sử dụng được B. Tính đầy đủ C. Tính mới D. Tính chính xác 78
- Biên soạn: DeThi.org Câu 9. (0,25 điểm) Nội dung nào khi đăng công khai dễ làm lộ thông tin cá nhân của người đăng? A. Bài giới thiệu một cuốn sách đã xuất bản B. Lịch mở cửa công khai của bảo tàng C. Danh sách tên các môn học lớp 9 D. Ảnh thẻ học sinh còn rõ họ tên và ngày sinh Câu 10. (0,25 điểm) Nhận định nào đúng về việc bỏ nhiều thiết bị điện tử hỏng vào bãi rác không được xử lí phù hợp? A. Có thể gây ô nhiễm môi trường do rác B. Không còn nguy cơ gây ô nhiễm khi thải điện tử. thiết bị đã hết pin. C. Có thể xử lí như rác sinh hoạt vì thiết bị D. Chỉ làm mất mĩ quan, không ảnh hưởng đã ngừng hoạt động. tới đất và nước. Câu 11. (0,25 điểm) Hành vi nào là mạo danh người khác trong môi trường số? A. Dùng tên thật của mình để tham gia B. Giới thiệu rõ mình là người hỗ trợ lớp nhóm C. Lập tài khoản mang tên bạn để khiến D. Trích lời bạn và ghi rõ ai đã nói người đọc tưởng bạn đang phát biểu Câu 12. (0,25 điểm) Khi dùng tác phẩm của người khác theo sự cho phép, cách nào tôn trọng quyền của người tạo nội dung? A. Thay tên tác giả bằng tên người đăng lại B. Thực hiện đúng điều kiện sử dụng và giữ tên tác giả C. Coi việc tải được tệp là quyền nhận mình D. Xoá tên tác giả để bố cục ngắn hơn sáng tác Câu 13. (0,25 điểm) Trước đây khách phải đến quầy để biết hồ sơ đã xử lí xong chưa. Nay họ nhập mã hồ sơ trên cổng dịch vụ để xem trạng thái. Thay đổi chính là gì? A. Mọi hồ sơ đều tự được chấp thuận B. Khách không còn cần mã nhận diện hồ sơ C. Việc xử lí hồ sơ không còn cần con D. Khách có thể nhận thông tin trạng thái từ người xa Câu 14. (0,25 điểm) Một máy phân loại đọc mã trên kiện hàng rồi tự chuyển kiện sang đúng nhánh băng chuyền đã quy định. Chi tiết nào cho thấy máy có xử lí thông tin? A. Máy được đặt trong nhà kho rộng B. Dữ liệu mã được dùng để quyết định nhánh chuyển kiện C. Vỏ máy được làm bằng kim loại D. Kiện hàng có khối lượng khác nhau Câu 15. (0,25 điểm) Một tác giả cho phép chia sẻ liên kết tới bài viết công khai của mình. Hà gửi đúng liên kết và ghi tên tác giả; Nam chép bài rồi ghi mình là người sáng tác. Nhận xét nào đúng? A. Cả hai đều tôn trọng quyền vì bài đang B. Nam đúng vì đã mất công chép lại bài công khai C. Hà làm theo sự cho phép; Nam nhận sai D. Hà sai vì chỉ tác giả mới được gửi liên tư cách tác giả kết 79
- Biên soạn: DeThi.org Câu 16. (0,25 điểm) Một bạn muốn kêu gọi giúp đỡ gia đình khác nên định công khai thư riêng kể khó khăn của họ, dù họ đã yêu cầu giữ kín. Vì sao cách làm đó chưa phù hợp? A. Mục đích giúp đỡ không tự thay thế sự B. Thông tin viết trong thư riêng luôn sai sự đồng ý về việc công khai chuyện riêng thật C. Chỉ thông tin có hình ảnh mới cần được D. Chuyện riêng trở thành thông tin công giữ riêng cộng ngay khi được kể cho một người Câu 17. (0,25 điểm) Mai cần tìm nơi sửa xe đạp. Một trang đã xác minh chỉ liệt kê địa chỉ và giờ nhận sửa xe máy. Kết luận nào phù hợp? A. Trang có nhiều địa chỉ nên đủ đáp ứng B. Thông tin trên trang chắc chắn sai vì Mai nhu cầu của Mai không dùng được C. Cần đổi ngày đăng thì thông tin sẽ phù D. Thông tin có thể đúng nhưng chưa đáp hợp ngay ứng nhu cầu sửa xe đạp Câu 18. (0,25 điểm) Hướng dẫn lắp một giá sách đã được kiểm chứng đúng và ghi rõ phải dùng bộ linh kiện theo bảng riêng, nhưng bản em nhận không kèm bảng đó. Điều gì cản trở việc dùng hướng dẫn? A. Chưa biết hướng dẫn được chia sẻ bao B. Chưa có danh mục linh kiện cần chuẩn nhiêu lần bị C. Chưa biết người viết thích loại sách nào D. Chưa biết máy tính nào đã dùng để soạn văn bản Câu 19. (0,25 điểm) Một tài liệu hướng dẫn đăng kí thi chỉ dành cho thí sinh tự do. Học sinh đang học lớp 9 muốn dùng nguyên tài liệu ấy để làm thủ tục của mình. Cần nhận định thế nào? A. Chưa thể áp dụng nguyên vì đối tượng B. Có thể áp dụng nguyên vì mọi người đều và thủ tục có thể khác là thí sinh C. Tài liệu chắc chắn sai vì không dành cho D. Chỉ cần tài liệu có ngày đăng gần đây thì học sinh lớp 9 dùng được Câu 20. (0,25 điểm) Bản giới thiệu một cuộc thi có thể lệ và đối tượng dự thi nhưng thiếu hạn nộp. Thông báo bổ sung của ban tổ chức ghi hạn nộp, áp dụng đúng cuộc thi đó. Vai trò của thông báo bổ sung là gì? A. Làm mọi cuộc thi khác có cùng hạn nộp B. Chứng minh thể lệ cũ hoàn toàn sai C. Bù một thông tin cần thiết để người dự D. Thay thế toàn bộ thể lệ bằng riêng ngày thi lập kế hoạch nộp bài nộp 80

