Đề kiểm tra giữa học kì 2 Lớp 10 môn Hóa học (Mã đề 132) sách Cánh diều - Năm học 2021-2022

doc 3 trang Tài Hòa 17/05/2024 320
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 Lớp 10 môn Hóa học (Mã đề 132) sách Cánh diều - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_lop_10_mon_hoa_hoc_ma_de_132_sach.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 2 Lớp 10 môn Hóa học (Mã đề 132) sách Cánh diều - Năm học 2021-2022

  1. SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022 TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN Môn: HÓA HỌC - Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút không tính thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 03 trang) Mã đề 132 Họ và tên học sinh: SBD: . Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S = 32; Cl =35,5; K=39; Fe=56; Ba=137. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, điều chế hiđro clorua bằng cách cho H 2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa chất rắn X rồi đun nóng. Chất X là A. Cu. B. NaCl. C. NaOH. D. Cu(OH)2. Câu 2: Chất hoặc dung dịch nào sau đây không phản ứng với Cl2? A. NaI. B. O2. C. CaBr2. D. H2. Câu 3: Cl2 thể hiện đồng thời tính oxi hóa và tính khử trong phản ứng với A. Fe. B. NaI. C. H2. D. H2O. Câu 4: Ở điều kiện thường, clo là chất A. rắn màu vàng. B. khí không màu. C. khí màu vàng lục. D. rắn màu lục nhạt. Câu 5: Axit HCl tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây? A. CuCl2, H2O. B. CuCl2, H2. C. Cu, H2O. D. Cu, H2. Câu 6: Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua (Cl - )và hipoclorit (ClO-). Vậy Clorua vôi gọi là muối gì? A. Muối hỗn tạp. B. Muối của 2 axit. C. Muối trung hoà. D. Muối kép. Câu 7: Các dung dịch: NaF, NaI, NaCl, NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên? A. Cl2. B. Dung dịch AgNO3. C. Hồ tinh bột. D. Dung dịch NaOH. Câu 8: Axit nào trong các axit sau đây có tính axit mạnh nhất? A. HF. B. HCl. C. HBr. D. HI. Câu 9: Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch HCl? A. CuO, Zn, Na2CO3. B. SiO2, Zn, Na2CO3. C. CaO, Hg, CaCO3. D. FeO,Cu, CaCO3. Câu 10: Khi cho các halogen tác dụng với nước, chỉ có một chất giải phóng khí O2 đó là chất: A. Br2. B. Cl2. C. F2. D. I2. Câu 11: Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng A. cấu hình electron lớp ngoài cùng. B. số lớp electron. C. số electron độc thân. D. tính oxi hóa mạnh. Câu 12: Dùng dung dịch nào sau đây để khắc hình, vẽ chữ lên thủy tinh? A. HBr. B. NaCl. C. SiO2. D. HF. Câu 13: Nước Gia-ven là hỗn hợp của các chất nào sau đây A. NaCl, NaClO3, H2O. B. NaCl, NaClO, H2O. C. HCl, HClO, H2O. D. NaCl, NaClO4, H2O. Câu 14: Đơn chất halogen nào sau đây có hiện tượng thăng hoa? A. Iot. B. Clo. C. Flo. D. Brom. Câu 15: Cho các phản ứng sau: Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là Trang 1/3 - Mã đề thi 132
  2. (a) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2 A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 16: Liên kết hóa học giữa các nguyên tố trong phân tử HCl thuộc loại liên kết: A. Cộng hóa trị không cực. B. Ion. C. Cộng hóa trị có cực. D. Hiđro. Câu 17: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ? A. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. B. Ở điều kiện thường là chất khí. C. Tác dụng mạnh với nước. D. Có tính oxi hóa mạnh. Câu 18: Dùng bình thủy tinh có thể chứa được các dung dịch axit trong dãy nào sau đây? A. HCl, H2SO4, HF, HNO3. B. HCl, H2SO4, HF. C. H2SO4, HF, HNO3. D. HCl, H2SO4, HNO3. 0 Câu 19: Điều chế clorua (CaOCl2) bằng cách đun nóng hỗn hợp sau ở 30 C A. CaO và HCl. B. Ca(OH)2 và HCl. C. vôi sữa Ca(OH)2 và Cl2. D. CaO và Cl2. Câu 20: Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch axit clohiđric thì làm quỳ tím A. chuyển sang không màu. B. chuyển sang màu xanh. C. chuyển sang màu đỏ. D. không chuyển màu. Câu 21: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo từ MnO2 và dung dịch HCl: Khí Clo sinh ra thường lẫn hơi nước và khí hiđro clorua. Để thu được khí Clo khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng A. Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl. B. Dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc. C. Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3. D. Dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc. Câu 22: Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng: A. khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O). B. muối NaCl có trong nước biển. C. khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl). D. đơn chất Cl2. Câu 23: Halogen nào thể lỏng ở điều kiện thường A. Iot. B. Flo. C. Clo. D. Brom. Câu 24: Những nguyên tố halogen thuộc nhóm A. VIA. B. VA. C. VIIA. D. IA. Câu 25: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? A. NaCl. B. NaOH. C. Ag. D. Cu. Câu 26: Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là A. I2. B. B2. C. Cl2. D. F2. Câu 27: Cho từ từ nước clo vào dung dịch KI có pha một ít hồ tinh bột, có hiện tượng xảy ra A. dung dịch hóa xanh. B. dung dịch hóa đỏ. C. có khí thoát ra. D. không có hiện tượng. Câu 28: Nước Gia-ven được dùng để tẩy trắng vải, sợi, giấy là do nước Gia-ven có tính A. oxi hóa mạnh. B. oxi hóa yếu. C. khử mạnh. D. khử yếu. Trang 2/3 - Mã đề thi 132
  3. II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 29 (1 điểm):Viết phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau: (1) (2) (3) (4) NaCl  HCl  Cl2  NaCl  AgCl Câu 30 (1 điểm): Hoà tan 15,6 gam hỗn hợp X gồm bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy thoát ra 17,92 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch Y chứa m gam muối. a. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X. b. Xác định giá trị m. Câu 31 (0,5 điểm): Sục khí Cl2 vào dung dịch K2CO3 thấy có khí X không màu thoát ra. Xác định khí X. Viết phương trình phản ứng xảy ra. Câu 32 (0,5 điểm): Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe 2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau phản ứng hoàn toàn, được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam FeCl 2 và 9,75 gam FeCl3. Xác định giá trị m? Hết (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Trang 3/3 - Mã đề thi 132