Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Toán lớp 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Toán lớp 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_10_de_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_1_toan_lop_1_nam_hoc_2.docx
Nội dung text: Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Toán lớp 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
- Biên soạn: DeThi.org Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 07 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 35 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ có một câu trả lời đúng. Câu 1. Dãy số nào được viết theo thứ tự từ lớn đến bé? A. 4; 3; 2; 1; 0 B. 0; 1; 2; 3; 4 C. 4; 3; 1; 2; 0 D. 3; 4; 2; 1; 0 Câu 2. Câu nào đúng? A. Số chim nhiều hơn số tổ. B. Số chim ít hơn số tổ. C. Số chim bằng số tổ. Câu 3. Đồ vật nào có dạng hình tam giác? A. B. C. cái lều nắp nồi hộp cơm Câu 4. Giá nào có ít đĩa nhất? A. B. C. Câu 5. Lọ nào có 9 viên bi? A. B. C. 46
- Biên soạn: DeThi.org PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Câu 6. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): 7 gồm 3 6 1 và 4 5 3 Câu 7. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: 8 1 1 9 9 9 3 0 Câu 8. Chiếc thuyền dưới đây được ghép từ các miếng bìa hình vuông và hình tam giác. Có tất cả bao nhiêu miếng bìa? Có tất cả miếng bìa. Câu 9. Đếm số cái thìa trên mỗi khay rồi viết số vào ô trống: Câu 10. Nhà Mai có 6 người. Đến bữa cơm, mỗi người cần một cái bát. Trong tủ và trên bàn có số bát như hình dưới đây. Số bát có đủ cho cả nhà không? a) Khoanh vào câu trả lời đúng: Đủ Không đủ b) Viết hai số và dấu để giải thích: --- Hết --- 47
- Biên soạn: DeThi.org ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 1 - Đề số 07 I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Giáo viên đọc to hướng dẫn và lệnh từng câu cho học sinh; học sinh làm bài trực tiếp trên đề trong 35 phút. - Bài chấm theo thang điểm 10, mỗi câu 1 điểm. Điểm thành phần của từng ý là bội của 0,5 điểm. - Điểm bài là tổng điểm các câu, ghi bằng số nguyên. Theo quy ước của bộ đề này, tổng có phần lẻ 0,5 được làm tròn lên (ví dụ: 7,5 điểm ghi 8 điểm). - Giáo viên sửa lỗi, ghi nhận xét cụ thể theo bài làm thực tế (gợi ý ở cột nhận xét) và trả bài cho học sinh. Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng yêu cầu, chẳng hạn số viết rõ ràng nhưng chưa nằm gọn trong ô. - Kết quả bài làm được dùng cùng với đánh giá thường xuyên khi giáo viên đánh giá học sinh giữa học kì I theo các mức Hoàn thành tốt, Hoàn thành, Chưa hoàn thành; không quy đổi trực tiếp điểm bài thành mức. II. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu khoanh đúng được 1 điểm. Khoanh nhiều hơn một chữ cái ở một câu thì câu đó không được điểm. Câu Đáp án Điểm Lời giải và gợi ý nhận xét Đếm ngược lại từ 4 được lần lượt: 4; 3; 2; 1; 0. Dãy A viết đúng thứ tự từ lớn đến bé. 1 A 1 Nhận xét: em đọc lần lượt từng số, số đứng sau phải bé hơn số đứng ngay trước nó. Mỗi con chim ngồi trong một cái tổ, không có tổ nào trống và không có chim nào ở ngoài. Vậy số chim bằng số tổ (5 con 2 C 1 chim, 5 cái tổ). Nhận xét: em ghép mỗi con chim với một cái tổ; không thừa con nào, không thừa tổ nào thì hai nhóm bằng nhau. Cái lều (nhìn thẳng) có dạng hình tam giác. Nắp nồi có dạng hình tròn, hộp cơm có dạng hình chữ nhật. 3 A 1 Nhận xét: em nhìn đường viền bên ngoài của đồ vật rồi so với các hình đã học. Đếm: giá A có 8 cái đĩa, giá B có 5 cái đĩa, giá C có 6 cái đĩa. So sánh: 5 < 6 < 8. Giá B có ít đĩa nhất. 4 B 1 Nhận xét: em đếm số đĩa ở từng giá, nhớ ba số rồi tìm số bé nhất. Đếm từng lọ: A có 10, B có 8, C có 9 viên bi. Lọ C có 9 viên bi. 5 C 1 Nhận xét: em đếm từ hàng dưới lên, mỗi viên bi chỉ đếm một lần. 48
- Biên soạn: DeThi.org PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Đáp án Điểm và cách chấm Lời giải và gợi ý nhận xét Các ô trống lần lượt: Viết đúng cả 4 số: 1 Mỗi cột: 7 gồm số ở trên và số 1; 2; 6; 4. điểm. Đúng 2 hoặc 3 số: ở dưới (mẫu: 7 gồm 3 và 4). 7 0,5 điểm. Đúng 1 số gồm 6 và 1; 7 gồm 2 và 5; 7 6 hoặc không đúng số nào: gồm 1 và 6; 7 gồm 4 và 3. 0 điểm. Nhận xét: em đọc từng cột theo mẫu rồi tìm số còn thiếu. 8 > 1; 1 Mỗi hai dấu đúng: 0,5 So sánh từng cặp: 8 lớn hơn 1; 0. điểm (đúng 4 dấu: 1 1 bé hơn 9; 9 bằng 9; 3 lớn điểm; đúng 2 hoặc 3 hơn 0. 7 dấu: 0,5 điểm). Nhận xét: em so sánh hai số rồi mới viết dấu; hai số bằng nhau thì viết dấu =. 6 miếng bìa (3 miếng Viết đúng 6: 1 điểm. Theo các đường chia: thân hình vuông và 3 thuyền có 3 miếng hình vuông miếng hình tam giác). và 1 miếng hình tam giác (mũi thuyền); hai cánh buồm 8 là 2 miếng hình tam giác. Tất cả 6 miếng bìa. Nhận xét: em nhìn theo từng đường chia, đếm lần lượt từng miếng bìa. Lần lượt: 5; 2; 0; 8. Viết đúng cả 4 số: 1 Khay thứ nhất có 5 cái (4 ở điểm. Đúng 2 hoặc 3 số: hàng trên, 1 ở hàng dưới); 0,5 điểm. Đúng 1 số khay thứ hai có 2 cái; khay hoặc không đúng số nào: thứ ba không có cái nào: 0; 9 0 điểm. khay thứ tư có 8 cái (đếm cả hai hàng). Nhận xét: khay không có cái thìa nào thì viết số 0. a) Đủ. b) 7 > 6 (hoặc 6 a) Khoanh Đủ: 0,5 điểm. Tủ có 4 cái bát (3 ở ngăn trên, 6 hoặc 6 < 7: 1 ở ngăn dưới), bàn có 3 cái: 4 0,5 điểm; không tính cặp và 3 được 7 (hoặc đếm hết bát số chỉ so bát ở một chỗ trong hình được 7). Nhà có 6 10 (như 4 6 nên đủ bát, còn cặp số khác. thừa 1 cái. Nhận xét: em đếm hết bát ở cả tủ và bàn rồi mới so với số người. Tổng điểm toàn bài: 10 điểm. 49
- Biên soạn: DeThi.org MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 08 Mạch kiến Số câu, câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung thức số, số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Cộng Số câu 1 1 1 1 2 Số lượng và số trong phạm vi 10 Câu số 1 7 1 7 1; 7 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 Thứ tự các số trong phạm vi 10 Câu số 6 6 6 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 1 2 Số và phép Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Câu số 4 8 4 8 4; 8 tính Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 2 2 So sánh số Câu số 9 10 9; 10 9; 10 Số điểm 1 1 2 2 Số câu 1 1 1 Mấy và mấy (gộp, tách số) Câu số 2 2 2 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 Hình vuông, hình tròn, hình tam Câu số 3 3 3 giác, hình chữ nhật Hình học và Số điểm 1 1 1 đo lường Số câu 1 1 1 Lắp ghép, xếp hình Câu số 5 5 5 Số điểm 1 1 1 Số câu 3 3 2 1 0 1 5 5 10 Tổng Số điểm 3 3 2 1 0 1 5 5 10 Tỉ lệ theo điểm 60% 30% 10% 100% Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mỗi câu 1 điểm. Câu số ghi theo thứ tự câu trong đề; tỉ lệ tính theo điểm. 50

