Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Tin học lớp 8 năm học 2026-2027 có ma trận và đáp án
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Tin học lớp 8 năm học 2026-2027 có ma trận và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_10_de_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_1_tin_hoc_lop_8_nam_ho.docx
Nội dung text: Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Tin học lớp 8 năm học 2026-2027 có ma trận và đáp án
- Biên soạn: DeThi.org PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 19. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Thuật toán bằng lời có hành trình A đến B, chờ tại B rồi về A (0,25 điểm); nêu cách bảo đảm vị trí cuối là A và hướng cuối sang phải, như quay ngược để 0,5 về rồi quay lại, hoặc đi lùi để giữ hướng (0,25 điểm). Không bắt viết đúng câu chữ mẫu. Biểu diễn đúng khởi động cờ xanh, di chuyển và chờ theo thuật toán với các tham số 30 bước, 2 giây: 0,25 điểm. Thiếu/sai cờ xanh làm mất riêng tiêu chí 0,25 này; không trừ điểm thuật toán nếu hành trình vẫn đúng. Chọn lệnh và tham số đổi hướng hoặc đi lùi để hiện thực đúng cách quay về/khôi phục hướng: 0,25 điểm. Chấp nhận cách tương đương đúng. Nếu một lỗi đã bị trừ ở thuật toán, vẫn cho tiêu chí biểu diễn tương ứng khi chuỗi lệnh 0,25 chuyển đúng thuật toán học sinh đã viết; không trừ lặp cùng lỗi. Nếu chỉ có chuỗi đúng mà thiếu thuật toán bằng lời: tối đa 0,5 điểm. Không cho điểm chuyển đổi cho chuỗi sai khác thuật toán và không đúng yêu cầu. b) Biểu thức (m − t) / 4 hoặc tương đương: 0,5 điểm; chỉ xác định được m − t là tổng khối lượng vật liệu nhưng chưa chia đúng: 0,25 điểm. Thiếu ngoặc làm 0,5 thành m − t/4 không đúng biểu thức một gói, chỉ cho 0,25 nếu lời giải thể hiện rõ phải trừ vỏ trước. Chỉ rõ cả m, t là biến và giải thích có thể thay đổi theo hộp/vỏ: 0,25 điểm; chỉ 0,25 nêu tên mà không giải thích hoặc chỉ nêu một biến: 0 điểm tiêu chí này. Chỉ rõ 4 là hằng số do số gói cố định: 0,25 điểm. Chấm hai tiêu chí biến/hằng độc lập với biểu thức; nếu biểu thức sai không trừ lại phần nhận diện đúng theo 0,25 bài. Câu 20. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Nêu bảng cung cấp số liệu cụ thể để đối chiếu (0,25 điểm), liên hệ có thể xem/cộng lượng từng ngày để kiểm tổng 18 kg hoặc kiểm sự phù hợp với tuần 0,5 được nói đến (0,25 điểm). Không bắt thực hiện phép cộng vì đề không cho bảng số cụ thể. Nêu truy sổ gốc cho phép kiểm người ghi/thời điểm/nội dung ban đầu hoặc hỏi lại nhóm phụ trách (0,25 điểm), giải thích nhờ đó có thể đối chiếu bản tin và 0,5 phát hiện sai lệch/thiếu căn cứ (0,25 điểm). Chấp nhận cách diễn đạt tương đương, không buộc khẳng định số liệu hiện sai. Chấm hai ích lợi độc lập. 81
- Biên soạn: DeThi.org Câu 21. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Nêu thông tin còn thiếu có thể bộc lộ bất lợi quan trọng, như độ vững khi có gió/khả năng chịu tải khi treo tranh, kèm lí do gắn điều kiện sử dụng. Chỉ hỏi 0,25 giá, màu hay cách gấp đã có không đạt. Đề xuất hướng tìm/câu hỏi/từ khoá cụ thể để kiểm thông tin thiếu, không chỉ tìm lời khen (0,25 điểm); nêu cách xem bằng chứng có điều kiện sử dụng hoặc 0,5 đối chiếu nguồn, có xét kết quả không thuận lợi (0,25 điểm). Không bắt đúng từ khoá hay loại nguồn của mẫu; chỉ nói “tìm thêm trên mạng” chưa đủ. Nêu kết quả cụ thể có thể làm đổi lựa chọn và phù hợp vấn đề đã nêu, như không dùng được ngoài trời/có bằng chứng dễ lật khi treo tranh trong điều kiện có gió. Chấp nhận phương án có điều kiện khác có lí. Nếu tiêu chí chọn khác 0,25 mẫu nhưng hợp lí thì chấm tương ứng; không đòi kiến thức kĩ thuật về sức gió hoặc số liệu chưa có. 82
- Biên soạn: DeThi.org MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 08 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 2 2 Lược sử công cụ Số 3 (C1, A. Máy tính (C15a, - - (C15c, - - - - - - - 7 1 tính toán; tác câu/ý C2, C3) và cộng đồng C15b) C15d) động xã hội Điểm 0,75 0,5 - - 0,5 - - - - - - - 1,75 3 C. Tổ chức Số (C14a, 1 lưu trữ, tìm Thông tin số và - - 1 (C4) - - - - - - 1 (C18) 6 2 câu/ý C14b, (C14d) kiếm và trao độ tin cậy C14c) đổi thông tin Điểm - 0,75 - 0,25 0,25 - - - - - - 1 2,25 C. Tổ chức Số 3 (C5, 1 Khai thác thông - - - - - - - - - - 4 lưu trữ, tìm câu/ý C6, C7) (C17a) 3 tin phục vụ nhiệm kiếm và trao vụ đổi thông tin Điểm - - - 0,75 - - - - 1 - - - 1,75 D. Đạo đức, Số Đạo đức và văn - - - 1 (C8) - 1 (C16) - - - - - - 2 pháp luật và câu/ý 4 hoá khi dùng công văn hoá trong nghệ số môi trường số Điểm - - - 0,25 - 1 - - - - - - 1,25 83
- Biên soạn: DeThi.org Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 3 F. Giải quyết Từ thuật toán đến Số (C13a, 2 (C9, 1 vấn đề với sự - - - - - - - - - 6 5 chương trình đơn câu/ý C13b, C10) (C13d) trợ giúp của giản C13c) máy tính Điểm - 0,75 - 0,5 0,25 - - - - - - - 1,5 F. Giải quyết Số 1 Kiểu dữ liệu, 1 (C11) - - 1 (C12) - - - - - - - 3 vấn đề với sự câu/ý (C17b) 6 hằng, biến, biểu trợ giúp của thức máy tính Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - 1 - - - 1,5 Tổng số câu/ý 4 8 - 8 4 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 1 2 - 2 1 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 18 câu chính; 3 câu Đ/S gồm 12 ý. 84
- Biên soạn: DeThi.org BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 08 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết đặc điểm lưu chương trình trong bộ nhớ. 3 NLC (C1, Lược sử công cụ C2: Nhận biết công nghệ của thế hệ máy tính thứ hai. A. Máy tính và C2, C3) 1 tính toán; tác động C3: Nhận biết trình tự phát triển công nghệ mạch tích hợp. - - - cộng đồng 2 Đ/S (C15a, xã hội C15a: Nhận biết thế hệ dùng ULSI. C15b) C15b: Nhận biết đóng góp Babbage. Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng Thông hiểu Lược sử công cụ C15c: Giải thích quan hệ tiến bộ công nghệ và mở rộng người A. Máy tính và 2 Đ/S (C15c, 1 tính toán; tác động dùng. - - - cộng đồng C15d) xã hội C15d: Giải thích sự thay đổi cách học qua mô phỏng. Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng Nhận biết C. Tổ chức lưu C14a: Nhận biết dạng thông tin số. trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ C14b: Nhận biết chủ thể tạo thông tin số. 3 Đ/S (C14a, 2 - - - và trao đổi tin cậy C14c: Nhận biết sự khác nhau về độ tin cậy. C14b, C14c) thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Thông hiểu C. Tổ chức lưu C4: Phân biệt sự kiện kiểm tra được với quan điểm đánh giá. 1 NLC (C4) trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ 2 C14d: Giải thích giới hạn thời điểm áp dụng của nguồn. - 1 Đ/S - - và trao đổi tin cậy Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin (C14d) thông tin và truyền thông Vận dụng cao C. Tổ chức lưu C18: Đánh giá giới hạn hai nguồn khác mục đích và thời điểm, trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ 2 lựa chọn cách xác minh trước quyết định. - - - 1 TL (C18) và trao đổi tin cậy Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin thông tin và truyền thông 85

