Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Tin học 6 năm học 2026-2027 có bản đặc tả và đáp án

docx 92 trang Thu Minh 27/10/2026 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Tin học 6 năm học 2026-2027 có bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_1_tin_hoc_6_nam_hoc_20.docx

Nội dung text: Bộ 10 đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 Tin học 6 năm học 2026-2027 có bản đặc tả và đáp án

  1. Biên soạn: DeThi.org PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (1 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 17. (1,0 điểm) Phòng học có hai máy tính cố định P, Q nối bằng cáp với bộ chuyển mạch S. Điểm truy cập không dây W nối với S. Máy tính bảng T kết nối Wi-Fi qua W trong vùng phủ sóng. Mạng hoạt động bình thường; P đã chia sẻ một tệp và cho Q quyền đọc. Xét các nhận định sau. a) Nếu bỏ S và ngắt các cáp đang nối với S, việc đặt P, Q gần nhau vẫn giữ được đường truyền dữ liệu cũ giữa hai máy. b) Q có thể đọc tệp đã chia sẻ trên P qua mạng mà không phải mang ổ lưu trữ từ P sang Q. c) Vì P và Q đặt cố định, đã có cáp đi gọn và không cản lối đi, giữ kết nối có dây là lựa chọn phù hợp. d) T đã vào mạng qua W thì có thể đi tới bất cứ nơi nào mà chắc chắn vẫn giữ kết nối này. PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 18. (1,0 điểm) Thông báo và dữ liệu của lớp. a) Một tấm bìa ghi: “Nhận sản phẩm thủ công tại bàn số 2”. Hãy nêu nội dung người đọc hiểu được và vật mang nội dung đó; giải thích vì sao hai điều này khác nhau. b) Lớp đã lưu đầy đủ các phiếu ghi số chai nhựa từng tổ thu gom. Một bạn cho rằng lưu xong nghĩa là đã biết tổ nào thu gom nhiều nhất. Giải thích vì sao việc lưu phiếu chưa thay cho việc tìm tổ thu gom nhiều nhất. Câu 19. (2,0 điểm) Chuẩn bị góc làm sản phẩm giấy. a) Em được giao nhờ một bạn nhận đủ giấy cho cả lớp. Các ghi chú có sẵn: (1) lớp có 32 bạn; (2) mỗi bạn cần 2 tờ; (3) nhận giấy tại bàn trực; (4) bàn trực phát giấy lúc 15 giờ; (5) lớp thích trang trí màu xanh. Chọn những ghi chú cần dùng và viết lời nhờ bạn nhận giấy có đủ số lượng, nơi nhận, thời điểm nhận. b) Một hình minh hoạ có 3 hàng, mỗi hàng 4 ô như bên dưới. Quy ước ô đen là 1, ô trắng là 0; đọc từng hàng từ trái sang phải, các hàng từ trên xuống. Một bạn ghi dãy 1001 0010 0110. Hãy chỉ ra các vị trí bit ghi sai, sửa từng bit đó và viết dãy đúng của cả hình. Đếm vị trí từ 1 ở đầu dãy. Sơ đồ minh hoạ. 81
  2. Biên soạn: DeThi.org Câu 20. (2,0 điểm) Chia sẻ kết quả công việc của nhóm. a) Máy tính đã lưu một bản ghi âm lời hướng dẫn. Nhóm định chỉ dùng màn hình không có loa để phát hướng dẫn cho các bạn đang làm việc quay lưng về phía máy. Hãy sửa lựa chọn thiết bị ra để các bạn nghe được, giải thích lựa chọn và mô tả ngắn bản ghi từ nơi lưu đến đầu ra. Không cần nêu cách cắm dây hoặc tên phần mềm. b) Có bốn mẩu ghi đăng kí mượn dụng cụ: “Mai - kéo - trả 14 giờ”; “Bình - thước - trả 15 giờ”; “An - kéo - trả 15 giờ”; “Duy - thước - trả 14 giờ”. Mỗi bạn mượn đúng một dụng cụ và nhận cùng lúc. Người chuẩn bị cần biết phải lấy bao nhiêu chiếc mỗi loại; người trực thu lại cần biết phải nhận lại từ ai vào từng giờ. Em sẽ tổ chức các ghi chép thành thông tin gì cho từng người? Nêu kết quả cụ thể và cách kiểm tra riêng để biết mỗi kết quả đáp ứng đúng nhu cầu. HẾT 82
  3. Biên soạn: DeThi.org ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 09 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Tin học - Lớp: 6 Chấm theo thang điểm 10. Cộng điểm các câu, ý rồi làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân. Phần III: chấp nhận cách đúng khác mẫu. Chấm theo tiêu chí; không trừ lặp cùng một lỗi. Phần sau đúng và nhất quán với kết quả trước vẫn được điểm; lỗi mới độc lập chỉ bị trừ ở tiêu chí tương ứng. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A C B D A D B C D A C B Câu 13 14 15 16 Đáp án D B A C Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (1 điểm) Câu a b c d 17 S Đ Đ S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 17: a) Sai: khi bỏ S và ngắt cáp, đường kết nối cũ không còn; ở gần không thay thế kết nối. b) Đúng: Q có quyền đọc và có đường kết nối đến P. c) Đúng: các máy không cần di chuyển và cáp đã được bố trí thuận tiện. d) Sai: kết nối còn phụ thuộc vùng phủ sóng; không bảo đảm ở mọi nơi. PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 18. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Nêu đúng nội dung: nhận sản phẩm thủ công tại bàn số 2. 0,25 Xác định tấm bìa là vật mang tin và phân biệt vật chứa với nội dung được hiểu; 0,25 chấp nhận cách diễn đạt tương đương. b) Giải thích lưu là giữ lại dữ liệu, chưa tạo kết luận tổ nhiều nhất. 0,25 Nêu phải so sánh số chai (tổng hợp theo tổ nếu có nhiều phiếu); đó là xử lí, 0,25 không đồng nhất với lưu. 83
  4. Biên soạn: DeThi.org Câu 19. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Chọn đủ(1),(2),(3),(4), không chọn(5):0,5; thiếu hoặc thừa đúng 1 mục:0,25; sai từ 2 mục:0. Chấp nhận thể hiện lựa chọn qua lời nhờ, không bắt viết lại số 0,5 ghi chú. Lời nhờ nêu 64 tờ giấy (32×2); nếu chọn nhầm số người ở bước trước nhưng 0,25 nhân nhất quán theo 2 tờ/người, vẫn cho điểm tính này. Lời nhờ có cả bàn trực và 15 giờ; chỉ có một trong hai thì không có điểm tiêu chí này. Không trừ lặp lỗi lựa chọn đã trừ ở tiêu chí trước nếu lời nhờ nhất 0,25 quán với dữ liệu đã chọn. b) Xác định đúng vị trí 6 và sửa 0 thành 1. 0,25 Xác định đúng vị trí 10 và sửa 1 thành 0. 0,25 Viết đúng toàn bộ 12 bit 100101100010: 0,5; đúng 8-11 vị trí: 0,25; dưới 8: 0. Riêng ca đảo quy ước đen/trắng ngay từ đầu nhưng mọi bước kiểm, sửa và dãy kết quả đều nhất quán: chỉ trừ 0,25 cho lỗi quy ước ở toàn ý, cho 0,75. Không 0,5 trừ lại cùng lỗi quy ước ở từng bit. Lỗi mới độc lập chấm theo tiêu chí tương ứng. Câu 20. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Chọn bổ sung/thay bằng loa hoặc thiết bị ra âm thanh phù hợp cho các bạn 0,25 cùng nghe. Giải thích âm thanh đáp ứng người không nhìn màn hình; màn hình không loa 0,25 chỉ hiển thị nên chưa đủ. Nêu lấy/đọc bản ghi đã lưu trong bộ nhớ/ổ lưu trữ để máy xử lí phát. 0,25 Nêu kết quả được đưa ra thiết bị âm thanh cho người nhận nghe. Chấm bước 0,25 sau đúng, nhất quán theo bước trước; không trừ lặp một lỗi. b) Đầu ra cho người chuẩn bị phù hợp mục đích, nêu đủ 2 kéo và 2 thước. 0,25 Cách kiểm đầu ra thứ nhất cụ thể: đối chiếu từng loại với cả 4 mẩu hoặc cách đếm độc lập tương đương; chỉ nói kiểm lại/đếm tổng 4 chưa đủ để kiểm đúng 0,25 từng loại. Đầu ra cho người thu đủ 4 tên gắn đúng giờ:14 giờ Mai,Duy;15 giờ Bình,An; 0,25 có thể kèm loại dụng cụ, không bắt buộc vì yêu cầu hỏi ai/giờ. Cách kiểm đầu ra thứ hai cụ thể: so từng tên và giờ với mẩu gốc, bảo đảm không sót/trùng. Một lỗi tính/chép đã trừ ở đầu ra không trừ tiếp vào cách kiểm 0,25 đúng. Thiếu một đầu ra hoặc một cách kiểm không được đủ 1 điểm. 84
  5. Biên soạn: DeThi.org MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số 2 (C1, 1 1 Máy tính và Bài 1. Thông tin - - 1 (C3) - - - - - - 5 1 câu/ý C2) (C15a) (C16a) cộng đồng và dữ liệu Điểm 0,5 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2,25 2 2 Số 2 (C4, 1 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông (C13a, - 1 (C6) (C13c, - - - - - - 8 2 câu/ý C5) (C17a) cộng đồng tin C13b) C13d) Điểm 0,5 0,5 - 0,25 0,5 - - - 1 - - - 2,75 2 2 Số 2 (C7, 1 Máy tính và Bài 3. Thông tin (C14a, - 1 (C9) (C14c, - - - - - - 8 3 câu/ý C8) (C17b) cộng đồng trong máy tính C14b) C14d) Điểm 0,5 0,5 - 0,25 0,5 - - - - - - 1 2,75 Mạng máy Số 2 (C10, 1 1 Bài 4. Mạng máy - - 1 (C12) - - - - - - 5 4 tính và câu/ý C11) (C15b) (C16b) tính Internet Điểm 0,5 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2,25 Tổng số câu/ý 8 4 - 4 4 2 - - 3 - - 1 26 Tổng điểm 2 1 - 1 1 1 - - 3 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 30% 30% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 85